Từ vựng B2

Chủ đề awl-sublist-6 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

recover

/rɪˈkʌvər/ B2 IELTS phổ biến #351

Nghĩa

phục hồi v

Định nghĩa · To get better after being sick or injured.

“It takes weeks to recover from major surgery.”Cần vài tuần để phục hồi sau phẫu thuật lớn.

“He will recover from his illness soon.”Anh ấy sẽ phục hồi sau bệnh sớm thôi.

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về sức khỏe trong IELTS.

Ghi chú · Có thể dùng cho sức khỏe và tình trạng tinh thần.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...