recover
/rɪˈkʌvər/ B2 IELTS phổ biến #351
Nghĩa
phục hồi
v
Định nghĩa · To get better after being sick or injured.
“It takes weeks to recover from major surgery.”Cần vài tuần để phục hồi sau phẫu thuật lớn.
“He will recover from his illness soon.”Anh ấy sẽ phục hồi sau bệnh sớm thôi.
Cụm hay dùng
recover quicklyrecover fullyrecover from an injury
Họ từ
recovery (n)
Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về sức khỏe trong IELTS.
Ghi chú · Có thể dùng cho sức khỏe và tình trạng tinh thần.