Từ vựng B2

Chủ đề awl-sublist-7 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

simulate

/ˈsɪmjuleɪt/ B2 IELTS phổ biến #408

Nghĩa

mô phỏng v

Định nghĩa · To create a model or example of something.

“Pilots simulate emergency situations in training.”Phi công mô phỏng các tình huống khẩn cấp trong huấn luyện.

“They simulate a real-life situation for training.”Họ mô phỏng một tình huống thực tế để đào tạo.

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về nghiên cứu trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong khoa học và đào tạo.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...