Từ vựng B2

Chủ đề awl-sublist-7 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

submit

/səbˈmɪt/ B2 IELTS phổ biến #411

Nghĩa

nộp, trình v

Định nghĩa · To present something for consideration.

“Submit your application by Friday.”Nộp đơn đăng ký của bạn trước thứ Sáu.

“Please submit your application by Friday.”Vui lòng nộp đơn của bạn trước thứ Sáu.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về quy trình trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh nộp hồ sơ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...