Từ vựng B1

Chủ đề academic · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

appendix

/əˈpɛndɪks/ B1 IELTS

Nghĩa

phụ lục danh từ

Định nghĩa · a supplementary material at the end of a book.

“The appendix contains additional information.”Phụ lục chứa thông tin bổ sung.

“The appendix contains additional data for the research.”Phụ lục chứa dữ liệu bổ sung cho nghiên cứu.

Đồng nghĩa supplementattachment
Cụm hay dùng appendix Aappendix B
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ 'appendere' (treo thêm).

Mẹo IELTS · Sử dụng để cung cấp thông tin bổ sung trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong tài liệu học thuật.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...