Từ vựng C1

Chủ đề economics-business · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bond

/bɒnd/ C1 IELTS phổ biến #309

Nghĩa

trái phiếu n

Định nghĩa · a financial instrument representing a loan made by an investor to a borrower.

“Government bonds are considered safe investments.”Trái phiếu chính phủ được coi là đầu tư an toàn.

“There is a special bond between twins.”Có một sự gắn kết đặc biệt giữa các cặp song sinh.

Đồng nghĩa connectiontielink
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ 'bind' (ràng buộc).

Mẹo IELTS · Sử dụng để thảo luận về đầu tư trong bài viết.

Ghi chú · Danh từ, chỉ sự gắn kết tình cảm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...