bond
Nghĩa
Định nghĩa · a financial instrument representing a loan made by an investor to a borrower.
“Government bonds are considered safe investments.”Trái phiếu chính phủ được coi là đầu tư an toàn.
“There is a special bond between twins.”Có một sự gắn kết đặc biệt giữa các cặp song sinh.
Mẹo IELTS · Sử dụng để thảo luận về đầu tư trong bài viết.
Ghi chú · Danh từ, chỉ sự gắn kết tình cảm.