Từ vựng B2

Chủ đề awl-sublist-6 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

edit

/ˈedɪt/ B2 IELTS phổ biến #318

Nghĩa

biên tập, chỉnh sửa v

Định nghĩa · to make changes to written content

“Please edit the document before submission.”Vui lòng chỉnh sửa tài liệu trước khi nộp.

“She will edit the document before submission.”Cô ấy sẽ biên tập tài liệu trước khi nộp.

Đồng nghĩa revisemodify
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ 'editus' (được xuất bản).

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để nói về việc chỉnh sửa trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để chỉ hành động chỉnh sửa văn bản.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...