| Từ vựng | Loại từ | Nghĩa & ví dụ | Thuộc |
|---|---|---|---|
|
/ˌrezjuˈmeɪ/
|
n |
sơ yếu lý lịch (CV)
She updated her résumé before the job fair.
Cô ấy cập nhật sơ yếu lý lịch trước hội chợ việc làm.
Chi tiết word family: résumé (n) – resumés (pl)
|
— |
|
/ˈkʌvər ˈletər/
|
n |
thư xin việc
Cover letters explain your motivation.
Thư xin việc giải thích động lực của bạn.
Chi tiếtShe included a cover letter with her resume.Cô ấy đã đính kèm thư xin việc với sơ yếu lý lịch của mình.
Đồng nghĩaapplication letterjob letter
Cụm hay dùngwrite a cover lettersend a cover lettercover letter template
Rất quan trọng trong quá trình xin việc.
|
— |
|
application
/ˌæplɪˈkeɪʃən/
|
n. |
đơn xin việc
Job application.
Đơn xin việc.
Chi tiếtThis app has many applications.Ứng dụng này có nhiều ứng dụng.
Đồng nghĩaformuse
Cụm hay dùngapplication formsoftware application
Họ từapply (v)applicant (n)
Application có hai nghĩa: đơn xin và ứng dụng phần mềm.
|
— |
|
apply
/əˈplaɪ/
|
v. |
nộp đơn, ứng tuyển
I want to apply for the job.
Tôi muốn nộp đơn cho công việc.
Chi tiếtApply the cream to your skin.Thoa kem lên da của bạn.
Đồng nghĩasubmituse
Cụm hay dùngapply forapply to
Họ từapplication (n)applicant (n)
Có hai nghĩa: nộp đơn và bôi/thoa.
|
— |
|
fill out
/fɪl aʊt/
|
phr. |
điền (vào mẫu đơn)
Please fill out the application form completely.
Vui lòng điền đầy đủ vào mẫu đơn.
Chi tiếtEmployees must fill out a timesheet each week.Nhân viên phải điền bảng chấm công mỗi tuần.
Đồng nghĩacompletefill in
Cụm hay dùngfill out a formfill out an applicationfill out details
'Fill out' (AmE) = 'fill in' (BrE); trong TOEIC, 'fill out' xuất hiện nhiều hơn trong ngữ cảnh văn phòng Mỹ.
|
— |
|
/ˌedʒuˈkeɪʃn/
|
n. |
học vấn, quá trình học tập
The education section of a CV shows where you studied.
Mục học vấn của CV cho biết bạn đã học ở đâu.
Chi tiếtHọ từeducate (v.)educational (adj.)
Trong CV = quá trình học và bằng cấp. Danh từ không đếm được. Động từ "educate", tính từ "educated".
|
— |
|
/dɪˈɡriː/
|
danh từ |
bằng cấp
She has a degree in art.
Cô ấy có bằng cấp về nghệ thuật.
Chi tiếtHe received a degree in engineering.Anh ấy nhận bằng kỹ sư.
Đồng nghĩadiplomacertificate
Cụm hay dùngearn a degreedegree programbachelor's degree
Họ từdegree (n)graduate (v)
Bằng cấp; diploma thường là bằng tốt nghiệp.
|
— |
|
/sərˈtɪfɪkɪt/
|
danh từ |
chứng chỉ
She received a certificate for completing the course.
Cô ấy đã nhận được chứng chỉ vì hoàn thành khóa học.
Chi tiếtShe received a certificate for completing the course.Cô ấy đã nhận chứng chỉ vì hoàn thành khóa học.
Đồng nghĩadiplomacredential
Cụm hay dùngcertificate of completionofficial certificatetraining certificate
Dùng để chứng minh năng lực hoặc thành tích.
|
— |
|
graduate
/ˈɡrædʒueɪt/
|
v. |
người tốt nghiệp; tốt nghiệp
I will graduate next year.
Tôi sẽ tốt nghiệp năm sau.
Chi tiếtShe will graduate next year.Cô ấy sẽ tốt nghiệp vào năm tới.
Đồng nghĩacompletefinish
Cụm hay dùnggraduate from universitygraduate with honorsgraduate student
Họ từgraduation (n)graduated (adj)
Chỉ dùng cho tốt nghiệp, không dùng cho hoàn thành khóa học ngắn.
|
— |
|
objective
/əbˈdʒɛktɪv/
|
n. |
mục tiêu nghề nghiệp
Our objective is to win.
Mục tiêu của chúng tôi là chiến thắng.
Chi tiếtHer main objective is to finish her degree.Mục tiêu chính của cô ấy là hoàn thành bằng cấp.
Đồng nghĩagoalaim
Cụm hay dùngset an objectiveachieve an objectiveclear objective
Họ từobjectively (adv)
Mục tiêu cần rõ ràng để dễ đạt được.
|
— |
|
employment
/ɪmˈplɔɪmənt/
|
n. |
việc làm
|
— |
|
/ˈpriːviəs/
|
tính từ |
trước đây
I like my previous job.
Tôi thích công việc trước đây của mình.
Chi tiếtShe referred to her previous job experience.Cô ấy đã đề cập đến kinh nghiệm làm việc trước đây.
Đồng nghĩaformerearlier
Cụm hay dùngprevious experienceprevious studiesprevious owner
Dùng để chỉ điều gì đó đã xảy ra trước.
|
— |
|
/əˈkɒm.plɪʃ.mənt/
|
n. |
thành tích; thành quả đạt được
Describe your greatest professional accomplishment.
Hãy mô tả thành tích nghề nghiệp lớn nhất của bạn.
Chi tiếtList your key accomplishments in bullet points on the resume.Liệt kê các thành tích chính của bạn theo dạng gạch đầu dòng trong hồ sơ.
Đồng nghĩaachievementsuccess
Cụm hay dùngkey accomplishmentprofessional accomplishmentlist accomplishmentsnotable accomplishmentpersonal accomplishment
Họ từaccomplish (v.) hoàn thành / đạt đượcaccomplished (adj.) tài năng / có nhiều thành tích
'Accomplishment' = kết quả bạn đã đạt; phân biệt với 'responsibility' (nhiệm vụ). CV nên dùng 'accomplishments', không chỉ 'duties'.
|
— |
|
/prəˈfɪʃ.ənt/
|
adj. |
thành thạo, có năng lực cao trong lĩnh vực cụ thể
Applicants must be proficient in at least two languages.
Ứng viên phải thành thạo ít nhất hai ngôn ngữ.
Chi tiếtShe became proficient in data analysis within six months.Cô ấy đã thành thạo phân tích dữ liệu trong vòng sáu tháng.
Đồng nghĩaskilledcompetentadept
Cụm hay dùngproficient in Englishproficient userhighly proficientproficient speakerproficient writer
Họ từproficiency (n.)proficiently (adv.)
Thường đi với giới từ 'in' — 'proficient in something'. Dùng nhiều trong CV và mô tả công việc để chỉ trình độ thực hành cao.
|
— |
|
/ˈfluːənt/
|
adj. |
trôi chảy, lưu loát
After two years in Australia, his English became fluent.
Sau hai năm ở Úc, tiếng Anh của anh ấy trở nên lưu loát.
Chi tiếtHọ từfluently (adv.)fluency (n.)
Nói "a fluent speaker" (tính từ + danh từ) hoặc "speak fluently" (trạng từ + động từ).
|
— |
|
volunteer
/ˌvɒlənˈtɪr/
|
v. |
tình nguyện viên; tình nguyện
Many volunteer in their communities.
Nhiều người tình nguyện trong cộng đồng.
Chi tiếtMany people volunteer at local charities.Nhiều người tình nguyện tại các tổ chức từ thiện địa phương.
Đồng nghĩadonate timeoffer help
Cụm hay dùngvolunteer workvolunteer programvolunteer opportunities
Thường liên quan đến hoạt động cộng đồng.
|
— |
|
portfolio
/pɔːrtˈfoʊlioʊ/
|
n. |
hồ sơ năng lực, tập tác phẩm
He showed his portfolio to the client.
Anh ấy đã cho khách hàng xem hồ sơ của mình.
Chi tiếtHer portfolio includes many impressive projects.Hồ sơ của cô ấy bao gồm nhiều dự án ấn tượng.
Đồng nghĩacollectionshowcase
Cụm hay dùngportfolio reviewdigital portfolio
Thường dùng trong nghệ thuật và thiết kế.
|
— |
|
/kəˈrɪr/
|
n |
sự nghiệp
A career in medicine requires dedication.
Sự nghiệp y học cần sự cống hiến.
Chi tiếtShe has a successful career in marketing.Cô ấy có một sự nghiệp thành công trong lĩnh vực tiếp thị.
Đồng nghĩaprofessionoccupation
Cụm hay dùngcareer pathcareer developmentcareer change
Thường liên quan đến công việc lâu dài.
|
— |
|
/ˈɛl.ɪ.dʒə.bəl/
|
tính từ |
đủ điều kiện
You are eligible for the scholarship.
Bạn đủ điều kiện nhận học bổng.
Chi tiếtShe is eligible for the scholarship.Cô ấy đủ điều kiện nhận học bổng.
Đồng nghĩaqualifiedentitled
Cụm hay dùngeligible candidateseligible expenses
Họ từeligibility (n)
Thường dùng trong ngữ cảnh học bổng hoặc quyền lợi.
|
— |
|
/rɪˈkwaɪərmənt/
|
danh từ |
yêu cầu
This job has a few requirements.
Công việc này có một vài yêu cầu.
Chi tiếtMeeting the requirements is essential for the job.Đáp ứng các yêu cầu là rất cần thiết cho công việc.
Đồng nghĩanecessitycondition
Cụm hay dùngbasic requirementlegal requirement
Thường dùng trong công việc và học tập.
|
— |
Đang tải...