family

30 từ
Đăng bởi
Minh Anh Đỗ @vungochanh261286

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  30 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/ˈfæmɪli ˈɡæðərɪŋ/
n
buổi họp mặt gia đình
We have a family gathering on Sunday.
Chúng tôi có buổi họp mặt gia đình vào Chủ nhật.
Chi tiết
We have a family gathering every Sunday.Chúng tôi họp mặt gia đình mỗi Chủ nhật.
Đồng nghĩafamily reunionget-together
Cụm hay dùngannual family gatheringhost a family gathering
Buổi tụ họp gia đình thân mật.
—
immediate family
/ɪˌmiː.di.ət ˈfæm.əl.i/
phr.
gia đình ruột thịt
Only immediate family attended the small ceremony.
Chỉ có gia đình ruột thịt tham dự buổi lễ nhỏ.
Chi tiết
Đồng nghĩaclose family
Cụm hay dùngmember of immediate family
Chỉ các thành viên gần gũi nhất như bố mẹ, anh chị em ruột, con cái.
—
/əˈkweɪntəns/
n
người quen
They're acquaintances, not close friends.
Họ là người quen, không phải bạn thân.
Chi tiết
He is just an acquaintance from work.Anh ấy chỉ là người quen ở chỗ làm.
Đồng nghĩaassociatecontact
Cụm hay dùngcasual acquaintancemake an acquaintance
Họ từacquainted (adj)acquaint (v)
Less close than friend; just know each other.
—
/rɪˈlaɪ.ə.bəl/
tính từ
đáng tin cậy
He is a reliable friend.
Anh ấy là một người bạn đáng tin cậy.
Chi tiết
She is a reliable employee.Cô ấy là nhân viên đáng tin cậy.
Đồng nghĩadependabletrustworthy
Cụm hay dùngreliable sourcereliable friend
Họ từrely (v)reliability (n)
Đáng tin cậy về người hoặc thông tin.
—
/ˈpeɪʃənt/
adj.
kiên nhẫn
Please be patient while we check.
Vui lòng kiên nhẫn trong khi chúng tôi kiểm tra.
Chi tiết
The agent was patient with the customer.Nhân viên rất kiên nhẫn với khách hàng.
Đồng nghĩacalmtolerant
Cụm hay dùngbe patientpatient customerpatient staffpatient with
Họ từpatience (n.) sự kiên nhẫnpatiently (adv.) một cách kiên nhẫn
'Patient' vừa là tính từ (kiên nhẫn) vừa là danh từ (bệnh nhân). Trong TOEIC Part 7 dịch vụ khách hàng, dùng với nghĩa tính từ.
—
/ˈprɪvəsi/
n
sự riêng tư
I need some privacy when I use my phone.
Tôi cần chút riêng tư khi dùng điện thoại.
—
/aɪˈdɛntɪti/
danh từ
danh tính
Your identity is important to you.
Danh tính của bạn rất quan trọng đối với bạn.
Chi tiết
Cultural identity is important.Bản sắc văn hóa rất quan trọng.
Đồng nghĩaindividualitypersonality
Cụm hay dùngidentity cardsense of identity
Họ từidentify (v)identification (n)
Phân biệt với 'identification' (giấy tờ tùy thân).
—
/ˈhɒb.i/
noun
sở thích
My hobby is reading books.
Sở thích của tôi là đọc sách.
—
/ˈhæbɪt/
n
thói quen
Good habits build a healthy life.
Thói quen tốt xây dựng cuộc sống lành mạnh.
Chi tiết
Brushing teeth is a good habit to have.Đánh răng là một thói quen tốt.
Đồng nghĩaroutinecustom
Cụm hay dùngbad habithealthy habit
Thói quen có thể thay đổi cuộc sống.
—
appointment
/əˈpɔɪnt.mənt/
n.
cuộc hẹn
I have a dentist appointment on Tuesday.
Tôi có lịch hẹn khám nha sĩ vào thứ Ba.
Chi tiết
She canceled her appointment.Cô ấy đã hủy cuộc hẹn.
Đồng nghĩameetingengagement
Cụm hay dùngmake an appointmentcancel an appointment
Họ từappoint (v.) bổ nhiệm / đặt lịchappointed (adj.) được bổ nhiệm
Cuộc hẹn gặp đã được sắp xếp trước về thời gian và địa điểm.
—
get along with
/ɡet əˈlɒŋ wɪð/
phr.
hòa hợp với
I get along with my older sister.
Tôi hòa hợp với chị gái của mình.
Chi tiết
Đồng nghĩaget on withharmonize
Cụm hay dùngget along well with someone
Có mối quan hệ tốt đẹp, hòa thuận với ai đó.
—
phrase
lớn lên
—
look after
/lʊk ˈɑːf.tər/
phr.
chăm sóc
My aunt looks after the children.
Dì của tôi chăm sóc bọn trẻ.
Chi tiết
She looks after her younger brother every day.Cô ấy chăm sóc em trai mình mỗi ngày.
Đồng nghĩatake care oftend
Cụm hay dùnglook after petslook after elderly
Quan tâm, trông nom và bảo vệ ai đó hoặc cái gì.
—
take after
/teɪk ˈɑːf.tər/
phr.
giống người thân
Linh takes after her mother in character.
Linh giống mẹ cô ấy về tính cách.
Chi tiết
Đồng nghĩaresemble
Cụm hay dùngtake after a parent
Giống ngoại hình hoặc tính cách của cha mẹ hoặc họ hàng.
—
move out
/muːv ˈaʊt/
phr.
chuyển ra ở riêng
He moved out when he started university.
Anh ấy chuyển ra ở riêng khi bắt đầu đại học.
Chi tiết
Đồng nghĩarelocateleave home
Cụm hay dùngmove out of parents' house
Rời khỏi nơi ở cũ để đến sinh sống ở nơi khác.
—
phr
giúp một tay
Could you lend a hand at the donation booth?
Bạn có thể giúp một tay ở gian quyên góp không?
—
make time for
/ˌmeɪk ˈtaɪm fɔːr/
phr.
dành thời gian cho
I make time for my family every day.
Tôi dành thời gian cho gia đình mình mỗi ngày.
Chi tiết
Đồng nghĩaschedule timefind time
Cụm hay dùngmake time for friendsmake time for hobbies
Chủ động sắp xếp thời gian để làm việc gì đó.
—
phrase
thay phiên nhau, luân phiên
We take turns presenting at each weekly meeting.
Chúng tôi thay phiên nhau trình bày trong mỗi cuộc họp hàng tuần.
—
work-life balance
/ˌwɜːk laɪf ˈbæl.əns/
n.
cân bằng cuộc sống
Flexible hours improve work-life balance.
Giờ làm linh hoạt cải thiện sự cân bằng công việc.
Chi tiết
Đồng nghĩalife balance
Cụm hay dùngachieve work-life balancemaintain work-life balance
Sự phân chia hợp lý giữa thời gian làm việc và đời sống cá nhân.
—
contact details
/ˈkɒn.tækt ˌdiː.teɪlz/
phr.
thông tin liên hệ
I entered my contact details on the form.
Tôi đã nhập thông tin liên hệ của mình vào mẫu đơn.
Chi tiết
Đồng nghĩacontact informationreach details
Cụm hay dùngupdate contact detailsshare contact details
Thông tin bao gồm số điện thoại, email, địa chỉ để liên lạc.
—
date of birth
/ˌdeɪt əv ˈbɜːθ/
phr.
ngày tháng năm sinh
The receptionist checked my date of birth.
Nhân viên lễ tân đã kiểm tra ngày tháng năm sinh của tôi.
Chi tiết
Đồng nghĩabirthdate
Cụm hay dùngprovide date of birthconfirm date of birth
Thông tin về ngày, tháng, năm một người được sinh ra.
—
cụm từ
thông tin cá nhân
Please fill in your personal information on this form.
Vui lòng điền thông tin cá nhân của bạn vào mẫu này.
—
emergency contact
/ɪˈmɜː.dʒən.si ˌkɒn.tækt/
phr.
người liên hệ khẩn cấp
Please provide an emergency contact on the form.
Vui lòng cung cấp một người liên hệ khẩn cấp trên mẫu đơn.
Chi tiết
Provide an emergency contact number.Cung cấp số điện thoại liên lạc khẩn cấp.
Đồng nghĩaemergency person
Cụm hay dùnglist an emergency contactemergency contact number
Người cần được gọi trong trường hợp xảy ra tai nạn hoặc sự cố.
—
/spɛnd taɪm təˈɡɛðər/
phr.
dành thời gian bên nhau
Families should spend time together to strengthen their bonds.
Các gia đình nên dành thời gian bên nhau để củng cố mối quan hệ.
Chi tiết
We like to spend time together on weekends.Chúng tôi thích dành thời gian bên nhau vào cuối tuần.
Đồng nghĩaenjoy time togethershare moments
Cụm hay dùngspend quality timespend free time
Rất quan trọng trong việc xây dựng mối quan hệ gia đình.
—
/ˌkiːp ɪn ˈtʌtʃ/
phr.
giữ liên lạc
We studied together in Hue and have kept in touch ever since.
Chúng tôi cùng học ở Huế và giữ liên lạc từ đó đến giờ.
Chi tiết
Cụm hay dùngkeep in touch with somebodystay in touch
Họ từtouch (n.)
Trái nghĩa: "lose touch" (mất liên lạc). Khác "get in touch with" = bắt đầu/thiết lập liên lạc (Unit 83).
—
leave home
/ˌliːv ˈhəʊm/
phr.
rời nhà
I leave home at seven thirty every morning.
Tôi rời nhà lúc bảy giờ rưỡi mỗi buổi sáng.
Chi tiết
Đồng nghĩahead outdepart from home
Cụm hay dùngleave home earlyleave home for work
Rời khỏi nơi ở để đi làm, đi học hoặc ra ở riêng.
—
phrase
có nhiều điểm chung
We became friends quickly because we have a lot in common.
Chúng tôi nhanh chóng trở thành bạn bè vì có rất nhiều điểm chung.
—
move in
/muːv ˈɪn/
phr.
chuyển vào ở
Our new neighbours moved in last week.
Những người hàng xóm mới của chúng tôi đã chuyển đến ở vào tuần trước.
Chi tiết
Đồng nghĩasettle intake up residence
Cụm hay dùngmove into a new housemove in together
Dọn đến sinh sống tại một ngôi nhà hoặc căn hộ mới.
—
get ready
/ɡet ˈred.i/
phr.
chuẩn bị sẵn sàng
It takes me twenty minutes to get ready.
Tôi mất hai mươi phút để chuẩn bị sẵn sàng.
Chi tiết
She is getting ready for the party tonight.Cô ấy đang chuẩn bị cho bữa tiệc tối nay.
Đồng nghĩapreparedress up
Cụm hay dùngget ready for schoolget ready to leave
Sửa soạn trang phục hoặc đồ đạc để bắt đầu làm việc gì.
—
run in the family
/ˌrʌn ɪn ðə ˈfæm.əl.i/
phr.
là đặc điểm chung trong gia đình
Musical ability seems to run in the family.
Khả năng âm nhạc dường như là gen di truyền trong gia đình.
Chi tiết
Đồng nghĩabe hereditaryrun in the blood
Cụm hay dùngtalent runs in the family
Đặc điểm về ngoại hình, tài năng hoặc bệnh lý xuất hiện ở nhiều người trong cùng họ hàng.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...