| Từ vựng | Loại từ | Nghĩa & ví dụ | Thuộc |
|---|---|---|---|
|
/ˈɪnvəntri/
|
n |
hàng tồn kho; kiểm kê
The shop checks inventory every Friday.
Cửa hàng kiểm kê hàng tồn mỗi thứ Sáu.
|
— |
|
/ˈwɛrhaʊs/
|
danh từ |
nhà kho
The warehouse stores many products.
Nhà kho chứa nhiều sản phẩm.
Chi tiếtThe warehouse was full of furniture and appliances.Nhà kho đầy đồ nội thất và thiết bị.
Đồng nghĩastoragedepot
Cụm hay dùngwarehouse managementwarehouse spacedistribution warehouse
Thường dùng trong kinh doanh.
|
— |
|
stock
/stɑːk/
|
n. |
hàng dự trữ; dự trữ
We have 200 units in stock.
Chúng tôi có 200 đơn vị trong kho.
Chi tiếtPlease check the stock before ordering.Vui lòng kiểm tra hàng tồn kho trước khi đặt.
Đồng nghĩainventorysupply
Cụm hay dùngin stockout of stockstock levelrestock
Họ từrestock (v.) nhập thêm hàngstockroom (n.) kho nhỏ
'In stock' = còn hàng; 'out of stock' = hết hàng. 'Low stock' = sắp hết hàng.
|
— |
|
storage
/ˈstɔrɪdʒ/
|
n. |
việc lưu trữ, kho chứa
We need more storage space.
Chúng ta cần thêm không gian lưu trữ.
Chi tiếtThe storage of data is important for businesses.Việc lưu trữ dữ liệu rất quan trọng đối với doanh nghiệp.
Đồng nghĩakeepingholding
Cụm hay dùngdata storagestorage spacecloud storage
Thường liên quan đến công nghệ và dữ liệu.
|
— |
|
/dɪˈlɪv.ɚ.i/
|
noun |
việc giao hàng, dịch vụ giao hàng
The delivery took three days to arrive.
Việc giao hàng mất ba ngày mới đến nơi.
|
— |
|
pallet
/ˈpælət/
|
n. |
pa-lét (kệ nâng hàng)
|
— |
|
forklift
/ˈfɔːrk.lɪft/
|
n. |
xe nâng
A forklift is moving the pallets.
Một chiếc xe nâng đang di chuyển các pallet.
Chi tiếtThe forklift lifts heavy boxes.Xe nâng nâng những thùng nặng.
Đồng nghĩalift truckpallet jack
Cụm hay dùngoperate a forklifta forklift truckforklift operatorforklift license
'Forklift' = xe nâng dùng trong kho. Hay xuất hiện ảnh kho Part 1.
|
— |
|
/kreɪt/
|
n. |
két, thùng thưa
The workers loaded crates of beer onto the truck.
Công nhân chất những két bia lên xe tải.
Chi tiếtCụm hay dùnga crate ofa crate of beera wooden crate
Thùng gỗ hoặc nhựa có khe hở; chuyên đựng và vận chuyển chai lọ.
|
— |
|
cargo
/ˈkɑːrɡoʊ/
|
n. |
hàng hóa chuyên chở
The ship was loaded with cargo.
Con tàu đã được chất hàng hóa.
Chi tiếtThe cargo was delivered on time.Hàng hóa đã được giao đúng hạn.
Đồng nghĩafreight
Cụm hay dùngcargo shipcargo holdcargo plane
Liên quan đến vận tải hàng hóa.
|
— |
|
freight
/freɪt/
|
n. |
cước hàng, hàng vận chuyển
|
— |
|
/ˌriːˈstɑːk/
|
v. |
nhập thêm hàng; bổ sung hàng hóa
We need to restock the shelves before the weekend rush.
Chúng ta cần nhập thêm hàng lên kệ trước kỳ cuối tuần bận rộn.
Chi tiếtThe supplier restocked our warehouse within two days.Nhà cung cấp đã bổ sung hàng vào kho của chúng tôi trong vòng hai ngày.
Đồng nghĩareplenishrefill
Cụm hay dùngrestock shelvesrestock the warehouserestock quickly
Họ từstock (n./v.) hàng hóa/nhập hàngrestocking (n.) việc nhập thêm hàng
'Restock' nhấn vào hành động đưa hàng lên kệ/vào kho; khác 'reorder' (đặt hàng từ nhà cung cấp).
|
— |
|
shortage
/'ʃɔ:tidʤ/
|
n. |
sự thiếu hụt
The shortage of clean water in many regions poses serious challenges for public health and agriculture.
Thiếu hụt nước sạch ở nhiều khu vực gây ra những thách thức nghiêm trọng cho sức khỏe cộng đồng và nông nghiệp.
Chi tiếtThere is a shortage of water in the region.Có sự thiếu hụt nước ở khu vực này.
Đồng nghĩalackdeficiency
Cụm hay dùngfood shortagewater shortageshortage crisis
Thường dùng để chỉ sự thiếu hụt tài nguyên.
|
— |
|
/ˈsɜːr.pləs/
|
n. |
hàng dư thừa; thặng dư
The warehouse has a surplus of winter coats after the season.
Kho hàng có lượng áo khoác mùa đông dư thừa sau mùa.
Chi tiếtA budget surplus allowed the company to expand storage.Ngân sách thặng dư cho phép công ty mở rộng kho.
Đồng nghĩaexcessoverage
Cụm hay dùnga surplus ofbudget surplussurplus stocksell off surplus
Họ từsurpass (v.) — khác nghĩa, đừng nhầm
Trái nghĩa: shortage/deficit. 'Surplus stock' = hàng tồn dư cần giải phóng.
|
— |
|
label
/ˈleɪbəl/
|
n. |
nhãn; dán nhãn
Please read the label on the bottle.
Vui lòng đọc nhãn trên chai.
Chi tiếtCheck the label for washing instructions.Kiểm tra nhãn để biết hướng dẫn giặt.
Đồng nghĩatagsticker
Cụm hay dùngprice labelread the label
Họ từlabel (v)labeled (adj)
Nhãn dán trên sản phẩm, không phải thương hiệu.
|
— |
|
/ˈbɑːrkəʊd/
|
n |
mã vạch
The cashier scans the barcode.
Người thu ngân quét mã vạch.
Chi tiếtThe cashier scanned the barcode.Nhân viên thu ngân quét mã vạch.
Đồng nghĩaUPCproduct code
Cụm hay dùngscan the barcodebarcode readerbarcode label
Họ từbar (n)code (n)
Mã vạch đen trắng trên sản phẩm.
|
— |
|
/ˈpæk.ɪdʒ/
|
n. |
gói hàng, bưu kiện
The package was damaged during transit.
Gói hàng bị hư hỏng trong quá trình vận chuyển.
Chi tiếtSign here to receive the package.Ký tên ở đây để nhận bưu kiện.
Đồng nghĩaparcelbox
Cụm hay dùngreceive a packagedeliver a packagedamaged packagepackage tracking
Họ từpackaging (n.) bao bì, cách đóng góipack (v.) đóng gói
'Package' và 'parcel' gần nghĩa nhau. 'Packaging' = vật liệu/cách đóng gói sản phẩm.
|
— |
|
/bʌlk/
|
adj./n. |
số lượng lớn; mua/bán sỉ
Bulk orders receive a 15% discount.
Đơn hàng số lượng lớn được giảm 15%.
Chi tiếtWe buy in bulk to reduce unit cost.Chúng tôi mua số lượng lớn để giảm chi phí mỗi đơn vị.
Đồng nghĩalarge quantitywholesale quantity
Cụm hay dùngbulk orderbuy in bulkbulk discountbulk purchasebulk pricing
Họ từbulk (v.)bulky (adj.)
'Buy in bulk' = mua số lượng lớn một lần. 'Bulk discount' = chiết khấu khi mua sỉ. Liên quan đến 'wholesale'.
|
— |
|
/dɪˈspætʃ/
|
động từ |
gửi đi
The company will dispatch the goods within 24 hours.
Công ty sẽ gửi hàng trong vòng 24 giờ.
Chi tiếtThey will dispatch the package tomorrow.Họ sẽ gửi đi gói hàng vào ngày mai.
Đồng nghĩasenddeliver
Cụm hay dùngdispatch orderdispatch center
Thường dùng trong logistics.
|
— |
|
/aʊt əv stɒk/
|
adj |
hết hàng
The milk is out of stock.
Sữa đã hết hàng.
Chi tiếtThe toy is out of stock.Đồ chơi đã hết hàng.
Đồng nghĩaunavailablesold out
Cụm hay dùngitem is out of stockout of stock noticetemporarily out of stock
Họ từstock (n/v)stocked (adj)
Hàng đã hết, không còn để bán.
|
— |
|
backorder
/ˈbæk.ɔːr.dər/
|
n. |
đơn hàng chờ bổ sung
Several items are currently on backorder due to delays.
Một số mặt hàng hiện đang trong tình trạng chờ hàng do chậm trễ.
Chi tiếtCustomers were notified their orders were placed on backorder.Khách hàng được thông báo rằng đơn hàng của họ bị đặt vào tình trạng chờ.
Đồng nghĩapending order
Cụm hay dùngon backorderplace on backorderclear a backorderbackorder status
Họ từback-ordered (adj.) đang trong trạng thái chờ
'On backorder' = sản phẩm đã được đặt nhưng chưa có sẵn. Hay gặp trong email thông báo Part 7.
|
— |
Đang tải...