Từ vựng B1

Chủ đề Nông nghiệp & thực phẩm · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

inventory

/ˈɪnvəntri/ B1 THPT phổ biến #21632

Nghĩa

hàng tồn kho; kiểm kê n

Định nghĩa · A list of items available for sale.

“The shop checks inventory every Friday.”Cửa hàng kiểm kê hàng tồn mỗi thứ Sáu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...