inventory
/ˈɪnvəntri/ B1 THPT phổ biến #21632
Nghĩa
hàng tồn kho; kiểm kê
n
Định nghĩa · A list of items available for sale.
“The shop checks inventory every Friday.”Cửa hàng kiểm kê hàng tồn mỗi thứ Sáu.