Kho từ › Nông nghiệp & thực phẩm › inventory

inventory

B1 n 📁 Nông nghiệp & thực phẩm THPT
hàng tồn kho; kiểm kê
UK /ˈɪnvəntri/ · US /ˈɪnvəntri/
The shop checks inventory every Friday.
→ Cửa hàng kiểm kê hàng tồn mỗi thứ Sáu.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...