Kho từ › Vật đựng và thứ bên trong › crate

crate

B2 n. 📁 Vật đựng và thứ bên trong EVU-UI
két, thùng thưa
UK /kreɪt/ · US /kreɪt/
The workers loaded crates of beer onto the truck.
→ Công nhân chất những két bia lên xe tải.
Collocations
a crate ofa crate of beera wooden crate
Thùng gỗ hoặc nhựa có khe hở; chuyên đựng và vận chuyển chai lọ.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...