crate
Nghĩa
Định nghĩa · A wooden container for transporting goods.
“The workers loaded crates of beer onto the truck.”Công nhân chất những két bia lên xe tải.
Ghi chú · Thùng gỗ hoặc nhựa có khe hở; chuyên đựng và vận chuyển chai lọ.
Từ vựng B2
Chủ đề Vật đựng và thứ bên trong · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · A wooden container for transporting goods.
“The workers loaded crates of beer onto the truck.”Công nhân chất những két bia lên xe tải.
Ghi chú · Thùng gỗ hoặc nhựa có khe hở; chuyên đựng và vận chuyển chai lọ.
Đang tải...