Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Idioms · advice

7 từ vựng B2
Đăng nhập để học
1. Idioms · advice 7 từ 2. Idioms · agreement 112 từ 3. Idioms · anger 97 từ 4. Idioms · animals 118 từ 5. Idioms · beginnings 93 từ 6. Idioms · body parts 60 từ 7. Idioms · caution 97 từ 8. Idioms · change 98 từ 9. Idioms · communication 107 từ 10. Idioms · competition 57 từ 11. Idioms · confidence 72 từ 12. Idioms · conflict 118 từ 13. Idioms · criticism 71 từ 14. Idioms · danger 105 từ 15. Idioms · deception 109 từ 16. Idioms · decisions 60 từ 17. Idioms · defeat 93 từ 18. Idioms · determination 18 từ 19. Idioms · effort & hard work 59 từ 20. Idioms · emotions 119 từ 21. Idioms · endings 92 từ 22. Idioms · fear 107 từ 23. Idioms · food 104 từ 24. Idioms · friendship 101 từ 25. Idioms · happiness 99 từ 26. Idioms · health 100 từ 27. Idioms · honesty 97 từ 28. Idioms · indifference 95 từ 29. Idioms · intelligence 80 từ 30. Idioms · knowledge 119 từ 31. Idioms · learning 103 từ 32. Idioms · love 103 từ 33. Idioms · luck 115 từ 34. Idioms · memory 110 từ 35. Idioms · money 110 từ 36. Idioms · money & spending 39 từ 37. Idioms · nature 122 từ 38. Idioms · opinions 121 từ 39. Idioms · order & chaos 110 từ 40. Idioms · patience 102 từ 41. Idioms · plans & goals 31 từ 42. Idioms · poverty 106 từ 43. Idioms · praise 110 từ 44. Idioms · problems 65 từ 45. Idioms · relationships 118 từ 46. Idioms · risk 105 từ 47. Idioms · sadness 108 từ 48. Idioms · secrets 98 từ 49. Idioms · speed 115 từ 50. Idioms · success 107 từ 51. Idioms · surprise 107 từ 52. Idioms · time 113 từ 53. Idioms · travel 112 từ 54. Idioms · victory 60 từ 55. Idioms · warnings 101 từ 56. Idioms · wealth 102 từ 57. Idioms · weather 93 từ 58. Idioms · work & career 22 từ
Danh sách từ vựng  7 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/ju kænt dʒʌdʒ ə bʊk baɪ ɪts ˈkʌvər/
phr.
đừng đánh giá một thứ chỉ dựa vào vẻ bề ngoài
She may seem shy, but you can't judge a book by its cover.
Cô ấy có vẻ nhút nhát, nhưng đừng đánh giá một người chỉ qua vẻ bề ngoài.
Chi tiết
That old car is great; you can't judge a book by its cover.Chiếc xe cũ đó rất tốt; đừng đánh giá một thứ chỉ qua vẻ bề ngoài.
Đồng nghĩalook beyond appearancesdon't judge superficially
Cụm hay dùngyou can't judge a book by its cover in lifeyou can't judge a book by its cover in people
Khuyên người khác nhìn nhận bản chất hơn là vẻ bề ngoài.
/ðɛrz noʊ sʌʧ θɪŋ æz ə fri lʌntʃ/
phr.
không có gì là miễn phí; mọi thứ đều có giá
Remember, there's no such thing as a free lunch; you have to work for it.
Nhớ rằng không có gì là miễn phí; bạn phải làm việc cho nó.
Chi tiết
People should know there's no such thing as a free lunch.Mọi người nên biết rằng không có gì là miễn phí.
Đồng nghĩanothing comes for freeeverything has a cost
Cụm hay dùngthere's no such thing as a free lunchbelieve in free lunch
Câu này chỉ ra rằng mọi thứ đều cần nỗ lực.
/ju kæn lid ə hɔrs tə ˈwɔtər, bʌt ju kænt meɪk ɪt drɪŋk/
phr.
bạn có thể cho ai đó lời khuyên, nhưng không thể ép họ làm theo
I've told him to study more, but you can lead a horse to water...
Tôi đã bảo anh ấy học nhiều hơn, nhưng bạn có thể dẫn ngựa đến nước...
Chi tiết
She needs to change her habits, but you can lead a horse to water.Cô ấy cần thay đổi thói quen, nhưng bạn không thể ép cô ấy.
Đồng nghĩaoffer helpgive advice
Cụm hay dùnglead a horse to watermake it drink
Thành ngữ này nhấn mạnh sự tự do trong quyết định cá nhân.
/ju kænt hæv jʊr keɪk ənd it ɪt tu/
phr.
không thể có cả hai điều tốt
If you want to save money, you can't have your cake and eat it too.
Nếu bạn muốn tiết kiệm tiền, bạn không thể có cả hai điều tốt.
Chi tiết
You can't have your cake and eat it too when it comes to time and money.Bạn không thể có cả hai điều tốt khi nói đến thời gian và tiền bạc.
Đồng nghĩayou can't have it both waysyou can't do both
Cụm hay dùnghave your cake and eat it toocan't have your cake
Dùng khi muốn nhấn mạnh sự đánh đổi.
/ɡɛt ə ˈsɛkənd əˈpɪnjən/
phr.
tìm kiếm lời khuyên từ người khác
Before making a decision, it’s wise to get a second opinion.
Trước khi đưa ra quyết định, nên tìm kiếm lời khuyên từ người khác.
Chi tiết
I always get a second opinion on major purchases.Tôi luôn tìm kiếm lời khuyên từ người khác khi mua sắm lớn.
Đồng nghĩaseek adviceconsult
Cụm hay dùngget a second opinionseek a second opinion
Thường dùng trong tình huống cần lời khuyên thêm.
/ju kænt tiːʧ ən oʊld dɔɡ nju trɪks/
phr.
khó thay đổi thói quen hoặc cách sống của ai đó
He’s set in his ways; you can’t teach an old dog new tricks.
Ông ấy đã quen thuộc với cách sống của mình; khó thay đổi thói quen.
Chi tiết
You can’t teach an old dog new tricks when it comes to technology.Bạn không thể thay đổi thói quen của một người lớn tuổi về công nghệ.
Đồng nghĩahard to changeset in their ways
Cụm hay dùngchange habitsadapt to new situations
Dùng khi nhấn mạnh sự cứng nhắc trong thói quen.
/soʊ ðə sidz əv/
phr.
bắt đầu một quá trình sẽ phát triển sau này
He sowed the seeds of doubt with his comments.
Anh ấy đã gieo hạt nghi ngờ bằng những bình luận của mình.
Chi tiết
You need to sow the seeds of success early on in your career.Bạn cần bắt đầu gieo hạt thành công ngay từ đầu trong sự nghiệp của mình.
Đồng nghĩainitiatestart the process
Cụm hay dùngsow the seeds of changesow the seeds of success
Khuyên người khác nên bắt đầu từ những điều nhỏ.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...