| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/ju kænt dʒʌdʒ ə bʊk baɪ ɪts ˈkʌvər/
|
phr. |
đừng đánh giá một thứ chỉ dựa vào vẻ bề ngoài
She may seem shy, but you can't judge a book by its cover.
Cô ấy có vẻ nhút nhát, nhưng đừng đánh giá một người chỉ qua vẻ bề ngoài.
Chi tiếtThat old car is great; you can't judge a book by its cover.Chiếc xe cũ đó rất tốt; đừng đánh giá một thứ chỉ qua vẻ bề ngoài.
Đồng nghĩalook beyond appearancesdon't judge superficially
Cụm hay dùngyou can't judge a book by its cover in lifeyou can't judge a book by its cover in people
Khuyên người khác nhìn nhận bản chất hơn là vẻ bề ngoài.
|
— |
|
/ðɛrz noʊ sʌʧ θɪŋ æz ə fri lʌntʃ/
|
phr. |
không có gì là miễn phí; mọi thứ đều có giá
Remember, there's no such thing as a free lunch; you have to work for it.
Nhớ rằng không có gì là miễn phí; bạn phải làm việc cho nó.
Chi tiếtPeople should know there's no such thing as a free lunch.Mọi người nên biết rằng không có gì là miễn phí.
Đồng nghĩanothing comes for freeeverything has a cost
Cụm hay dùngthere's no such thing as a free lunchbelieve in free lunch
Câu này chỉ ra rằng mọi thứ đều cần nỗ lực.
|
— |
|
/ju kæn lid ə hɔrs tə ˈwɔtər, bʌt ju kænt meɪk ɪt drɪŋk/
|
phr. |
bạn có thể cho ai đó lời khuyên, nhưng không thể ép họ làm theo
I've told him to study more, but you can lead a horse to water...
Tôi đã bảo anh ấy học nhiều hơn, nhưng bạn có thể dẫn ngựa đến nước...
Chi tiếtShe needs to change her habits, but you can lead a horse to water.Cô ấy cần thay đổi thói quen, nhưng bạn không thể ép cô ấy.
Đồng nghĩaoffer helpgive advice
Cụm hay dùnglead a horse to watermake it drink
Thành ngữ này nhấn mạnh sự tự do trong quyết định cá nhân.
|
— |
|
/ju kænt hæv jʊr keɪk ənd it ɪt tu/
|
phr. |
không thể có cả hai điều tốt
If you want to save money, you can't have your cake and eat it too.
Nếu bạn muốn tiết kiệm tiền, bạn không thể có cả hai điều tốt.
Chi tiếtYou can't have your cake and eat it too when it comes to time and money.Bạn không thể có cả hai điều tốt khi nói đến thời gian và tiền bạc.
Đồng nghĩayou can't have it both waysyou can't do both
Cụm hay dùnghave your cake and eat it toocan't have your cake
Dùng khi muốn nhấn mạnh sự đánh đổi.
|
— |
|
/ɡɛt ə ˈsɛkənd əˈpɪnjən/
|
phr. |
tìm kiếm lời khuyên từ người khác
Before making a decision, it’s wise to get a second opinion.
Trước khi đưa ra quyết định, nên tìm kiếm lời khuyên từ người khác.
Chi tiếtI always get a second opinion on major purchases.Tôi luôn tìm kiếm lời khuyên từ người khác khi mua sắm lớn.
Đồng nghĩaseek adviceconsult
Cụm hay dùngget a second opinionseek a second opinion
Thường dùng trong tình huống cần lời khuyên thêm.
|
— |
|
/ju kænt tiːʧ ən oʊld dɔɡ nju trɪks/
|
phr. |
khó thay đổi thói quen hoặc cách sống của ai đó
He’s set in his ways; you can’t teach an old dog new tricks.
Ông ấy đã quen thuộc với cách sống của mình; khó thay đổi thói quen.
Chi tiếtYou can’t teach an old dog new tricks when it comes to technology.Bạn không thể thay đổi thói quen của một người lớn tuổi về công nghệ.
Đồng nghĩahard to changeset in their ways
Cụm hay dùngchange habitsadapt to new situations
Dùng khi nhấn mạnh sự cứng nhắc trong thói quen.
|
— |
|
/soʊ ðə sidz əv/
|
phr. |
bắt đầu một quá trình sẽ phát triển sau này
He sowed the seeds of doubt with his comments.
Anh ấy đã gieo hạt nghi ngờ bằng những bình luận của mình.
Chi tiếtYou need to sow the seeds of success early on in your career.Bạn cần bắt đầu gieo hạt thành công ngay từ đầu trong sự nghiệp của mình.
Đồng nghĩainitiatestart the process
Cụm hay dùngsow the seeds of changesow the seeds of success
Khuyên người khác nên bắt đầu từ những điều nhỏ.
|
— |
Đang tải...