| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/ˈmed.ɪ.sən/
|
danh từ |
thuốc
I take medicine when I am sick.
Tôi uống thuốc khi tôi bị ốm.
Chi tiếtShe studies medicine at university.Cô ấy học y khoa ở trường đại học.
Đồng nghĩadrugmedication
Cụm hay dùngtake medicinepractice medicine
Họ từmedical (adj)medicinal (adj)
Không đếm được khi nghĩa 'thuốc nói chung'; đếm được khi chỉ loại thuốc cụ thể.
|
— |
|
/ˌvɒlənˈtɪə/
|
danh từ |
người tình nguyện
She is a volunteer at the animal shelter.
Cô ấy là một tình nguyện viên tại trại động vật.
Chi tiếtShe is a volunteer at the animal shelter.Cô ấy là một tình nguyện viên tại nơi trú ẩn động vật.
Đồng nghĩahelperdonor
Cụm hay dùngvolunteer workvolunteer programvolunteer opportunity
Thường liên quan đến hoạt động từ thiện.
|
— |
|
resistance war
/rɪˈzɪs.təns/
|
danh từ |
cuộc kháng chiến
Chi tiếtThe resistance against the change was strong.Sự kháng cự lại sự thay đổi rất mạnh mẽ.
Đồng nghĩaoppositiondefiance
Cụm hay dùngresistance movementresistance to changeactive resistance
Dùng để chỉ sự chống đối.
|
— |
|
/ˈdaɪəri/
|
danh từ |
nhật ký
She writes in her diary every night.
Cô ấy viết trong nhật ký mỗi tối.
Chi tiếtShe keeps a diary to record her experiences.Cô ấy giữ nhật ký để ghi lại trải nghiệm.
Đồng nghĩajournalnotebook
Cụm hay dùngkeep a diarywrite in a diary
Thường dùng để ghi lại cảm xúc.
|
— |
|
/ˈɛnəmi/
|
danh từ |
kẻ thù
He considered him an enemy after the argument.
Anh ấy coi đó là kẻ thù sau cuộc tranh cãi.
Chi tiếtThe enemy attacked at dawn.Kẻ thù tấn công lúc bình minh.
Đồng nghĩafoeadversary
Cụm hay dùngsworn enemyenemy territory
Họ từenmity (n)
Phân biệt với 'envy' (ghen tị).
|
— |
|
/fiːld ˈhɒs.pɪ.təl/
|
n. |
bệnh viện dã chiến
The field hospital treated many soldiers.
Bệnh viện dã chiến đã điều trị nhiều binh sĩ.
Chi tiếtThey set up a field hospital quickly.Họ thiết lập bệnh viện dã chiến nhanh chóng.
Cụm hay dùngmilitary field hospitalemergency field hospital
Dùng trong chiến tranh để chăm sóc thương binh.
|
— |
|
/ˈɒpəreɪt ɒn/
|
v. |
phẫu thuật (cho ai)
Doctors had to operate on her leg after the accident.
Các bác sĩ phải phẫu thuật chân cho cô ấy sau tai nạn.
Chi tiếtCụm hay dùngoperate on a patient
Họ từoperation (n.)
Luôn có "on": operate ON somebody/something.
|
— |
|
/ˈsɜrdʒən/
|
danh từ |
bác sĩ phẫu thuật
The surgeon performed a complex operation successfully.
Bác sĩ phẫu thuật đã thực hiện một ca phẫu thuật phức tạp thành công.
Chi tiếtThe surgeon performed the operation.Bác sĩ phẫu thuật đã thực hiện ca mổ.
Đồng nghĩadoctorsurgical specialist
Cụm hay dùngheart surgeonsurgeon general
Họ từsurgery (n)surgical (adj)
Bác sĩ phẫu thuật, chuyên mổ xẻ.
|
— |
|
/dɪˈvoʊt/
|
v |
cống hiến, dành cho
She devoted her career to education.
Cô ấy cống hiến sự nghiệp cho giáo dục.
Chi tiếtShe decided to devote her life to helping others.Cô ấy quyết định cống hiến cuộc đời cho việc giúp đỡ người khác.
Đồng nghĩadedicatecommit
Cụm hay dùngdevote timedevote energydevote resources
Thường đi kèm với danh từ chỉ thời gian hoặc nỗ lực.
|
— |
|
/ˈsoʊldʒər/
|
danh từ |
người lính
The soldier bravely defended his country.
Người lính đã dũng cảm bảo vệ đất nước của mình.
Chi tiếtHe wants to become a soldier.Anh ấy muốn trở thành người lính.
Đồng nghĩawarriorfighter
Cụm hay dùngbrave soldiersoldier on
Họ từsoldierly (adj)soldiery (n)
Đếm được, chỉ thành viên quân đội.
|
— |
|
resistance war
/Account/
|
danh từ |
cuộc kháng chiến
Câu chuyện, tường thuật
|
— |
Đang tải...