Quay lại English Vocabulary in Use – Elementary (A1–A2)
‹ ›

Unit 12 · In the bedroom and bathroom (Phòng ngủ và phòng tắm)

33 từ A1

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  33 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/bed/
n.
giường
I go to bed at ten every night.
Tôi đi ngủ lúc mười giờ mỗi tối.
Chi tiết
Cụm hay dùnggo to bedmake the bed
“go to bed” = đi ngủ; “make the bed” = dọn/gấp giường. “a single/double bed”.
—
/ˈbedsaɪd læmp/
n.
đèn ngủ (đèn đầu giường)
She read a book by the bedside lamp.
Cô ấy đọc sách bên đèn ngủ.
Chi tiết
Đèn nhỏ đặt cạnh giường. “bedside” = (ở) cạnh giường.
—
/əˈlɑːm klɒk/
n.
đồng hồ báo thức
My alarm clock rings at six.
Đồng hồ báo thức của tôi reo lúc sáu giờ.
Chi tiết
Cụm hay dùngset the alarm clock
“set the alarm clock” = đặt báo thức. Nhiều người nay dùng điện thoại thay cho nó.
—
/pəˈdʒɑːməz/
n.
bộ đồ ngủ
He put on his pyjamas and went to bed.
Anh ấy mặc đồ ngủ rồi đi ngủ.
Chi tiết
Đồng nghĩaPJs (thân mật)
Luôn ở dạng số nhiều “pyjamas” (gồm áo + quần). Anh–Mỹ viết “pajamas”.
—
/ˈdresɪŋ ˌteɪbəl/
n.
bàn trang điểm
Her make-up is on the dressing table.
Đồ trang điểm của cô ấy ở trên bàn trang điểm.
Chi tiết
Bàn có gương để trang điểm, chải tóc. Anh–Mỹ: “vanity”.
—
/ˌtʃest əv ˈdrɔːz/
n.
tủ ngăn kéo (đựng quần áo)
Put your socks in the chest of drawers.
Cất tất của con vào tủ ngăn kéo.
Chi tiết
“drawers” /drɔːz/ = các ngăn kéo. Đựng quần áo gấp gọn (khác “wardrobe” để treo).
—
/ˈmɪrə/
n.
gương
She looks in the mirror every morning.
Cô ấy soi gương mỗi sáng.
Chi tiết
Cụm hay dùnglook in the mirror
“look in the mirror” = soi gương. Đọc /ˈmɪrə/.
—
/ˈwɔːdrəʊb/
n.
tủ quần áo
Hang your shirts in the wardrobe.
Treo áo sơ mi của bạn vào tủ quần áo.
Chi tiết
Đồng nghĩacloset (Mỹ)
Tủ cao để TREO quần áo (khác “chest of drawers” để GẤP). Anh–Mỹ: “closet”.
—
/ˈbedsaɪd ˌteɪbəl/
n.
bàn/tủ đầu giường
My glasses are on the bedside table.
Kính của tôi ở trên bàn đầu giường.
Chi tiết
Đồng nghĩanightstand (Mỹ)
Bàn nhỏ cạnh giường để đèn ngủ, điện thoại... Anh–Mỹ cũng gọi “nightstand”.
—
/kəʊm/
n.
lược (răng thưa)
He uses a comb to tidy his hair.
Anh ấy dùng lược để chải gọn tóc.
Chi tiết
Họ từcomb (v. chải tóc)
Chữ “b” câm: /kəʊm/. Cũng là động từ “chải tóc”: “comb your hair”.
—
/ˈheəbrʌʃ/
n.
lược chải tóc (bàn chải tóc)
Her hairbrush is pink.
Bàn chải tóc của cô ấy màu hồng.
Chi tiết
Ghép “hair” + “brush”. Loại bản to, nhiều lông — khác “comb” (răng thưa).
—
/ˈʃaʊə(r)/
n.
vòi sen; buồng tắm sen
I take a shower every morning before breakfast.
Sáng nào tôi cũng tắm vòi sen trước bữa sáng.
Chi tiết
Cụm hay dùngtake/have a showera hot shower
take a shower (Anh-Mỹ) / have a shower (Anh-Anh) = tắm vòi sen.
—
/səʊp/
n.
xà phòng
Wash your hands with soap and water.
Rửa tay bằng xà phòng và nước.
Chi tiết
Cụm hay dùnga bar of soap
Không đếm được: “some soap”, “a bar of soap” (một bánh xà phòng).
—
/ʃæmˈpuː/
n.
dầu gội (đầu)
This shampoo smells like flowers.
Dầu gội này thơm mùi hoa.
Chi tiết
Trọng âm rơi vào âm sau: /ʃæmˈpuː/. Để gội tóc (khác “shower gel” tắm người).
—
/ˈtuːθpeɪst/
n.
kem đánh răng
Put a little toothpaste on your brush.
Cho một chút kem đánh răng lên bàn chải.
Chi tiết
Ghép “tooth” (răng) + “paste” (kem sệt). Không đếm được: “some toothpaste”.
—
/ˈʃaʊə dʒel/
n.
sữa tắm
I like shower gel with a fresh smell.
Tôi thích sữa tắm có mùi thơm mát.
Chi tiết
Dạng gel để tắm người (thay xà phòng bánh). Khác “shampoo” (gội đầu).
—
/ˈreɪzə/
n.
dao cạo (râu)
He shaves with a razor every day.
Anh ấy cạo râu bằng dao cạo mỗi ngày.
Chi tiết
Họ từshave (v. cạo)
Dùng để cạo râu/lông. Động từ “shave” = cạo.
—
/ˈtuːθbrʌʃ/
n.
bàn chải đánh răng
You should change your toothbrush often.
Bạn nên thay bàn chải đánh răng thường xuyên.
Chi tiết
Ghép “tooth” + “brush”. Số nhiều “toothbrushes”. Dùng cùng toothpaste.
—
/ˈtɔɪlət/
n.
bồn cầu; nhà vệ sinh
Where is the toilet, please?
Xin hỏi nhà vệ sinh ở đâu ạ?
Chi tiết
Đồng nghĩarestroom (Mỹ)bathroom (Mỹ)
Anh–Anh “toilet” (cả phòng lẫn bồn cầu); Anh–Mỹ nói lịch sự hơn: “bathroom / restroom”.
—
/ʃelf/
n.
kệ, giá (để đồ)
The towels are on the shelf.
Mấy cái khăn ở trên kệ.
Chi tiết
Họ từshelves (số nhiều)
Số nhiều bất quy tắc “shelves” /ʃelvz/. Trong nhà tắm hay để xà phòng, khăn.
—
/ˈbeɪsən/
n.
bồn rửa mặt (lavabo)
Wash your face at the basin.
Rửa mặt ở bồn rửa mặt nhé.
Chi tiết
Đồng nghĩawashbasinsink (Mỹ)
Bồn rửa mặt/tay trong nhà tắm (đầy đủ “washbasin”). Anh–Mỹ gọi “sink”.
—
/ˈtaʊəl/
n.
khăn tắm
Dry yourself with a clean towel.
Lau khô người bằng một cái khăn sạch.
Chi tiết
Khăn to để lau khô người sau khi tắm. Đọc /ˈtaʊəl/.
—
/ˌɡəʊ tə ˈbed/
phr.
đi ngủ
The children go to bed at nine.
Bọn trẻ đi ngủ lúc chín giờ.
Chi tiết
I go to bed early on school days.Tôi đi ngủ sớm vào ngày đi học.
Không có “the”: “go to bed”. Khác “go to sleep” (chìm vào giấc ngủ).
—
/ˌɡəʊ ʌpˈsteəz/
phr.
lên gác (lên tầng trên)
She went upstairs to her bedroom.
Cô ấy lên gác về phòng ngủ.
Chi tiết
“upstairs” = tầng trên (KHÔNG “go to upstairs”). Trái nghĩa: “go downstairs”.
—
/ˌɡet ʌnˈdrest/
phr.
cởi đồ (ra)
He got undressed and had a shower.
Anh ấy cởi đồ rồi đi tắm.
Chi tiết
“get undressed” = cởi quần áo; trái nghĩa “get dressed” (mặc đồ).
—
/ˌtɜːn ˈɒf/
phr.
tắt (đèn, tivi, máy…)
Turn off the TV and go to bed.
Tắt tivi rồi đi ngủ đi.
Chi tiết
Remember to turn off the lights before you leave.Nhớ tắt đèn trước khi rời đi.
Cụm hay dùngturn off the lightturn off the tap
Trái nghĩa “turn on”. Tách được: “turn the TV off”.
—
/ˌfɔːl əˈsliːp/
phr.
ngủ thiếp đi, chìm vào giấc ngủ
I was so tired that I fell asleep quickly.
Tôi mệt đến mức ngủ thiếp đi rất nhanh.
Chi tiết
“fall asleep” = bắt đầu ngủ (quá khứ “fell asleep”). Khác “sleep” (đang ngủ).
—
/ˌweɪk ˈʌp/
phr.
tỉnh giấc, thức giấc
I wake up at six every day.
Tôi thức giấc lúc sáu giờ mỗi ngày.
Chi tiết
The baby wakes up early.Em bé thức dậy sớm.
Cụm hay dùngwake up earlywake up late
“wake up” = mở mắt tỉnh giấc; “get up” = rời khỏi giường. Hai việc khác nhau.
—
/ˌɡet ˈʌp/
phr.
thức dậy, ra khỏi giường
She gets up and makes her bed.
Cô ấy dậy và dọn giường.
Chi tiết
On Sunday I get up late.Chủ nhật tôi dậy muộn.
Cụm hay dùngget up earlyget up late
Khác “wake up” (tỉnh giấc) — “get up” là rời khỏi giường.
—
/ˌhæv ə ˈʃaʊə/
phr.
tắm (vòi sen)
I have a shower before breakfast.
Tôi tắm trước khi ăn sáng.
Chi tiết
She has a shower after work.Cô ấy tắm sau khi đi làm.
Cụm hay dùnghave a showerhave a bath
Anh–Anh dùng “have a shower”; Anh–Mỹ hay dùng “take a shower”.
—
/ˌkliːn jə ˈtiːθ/
phr.
đánh răng
Clean your teeth before you go to bed.
Đánh răng trước khi đi ngủ nhé.
Chi tiết
Đồng nghĩabrush your teeth
“clean your teeth” = “brush your teeth” (đánh răng). “teeth” là số nhiều của “tooth”.
—
/ˌɡet ˈdrest/
phr.
mặc đồ (vào)
He gets dressed quickly in the morning.
Buổi sáng anh ấy mặc đồ rất nhanh.
Chi tiết
“get dressed” = mặc quần áo; trái nghĩa “get undressed”. Khác “wear” (đang mặc).
—
/ˌɡəʊ daʊnˈsteəz/
phr.
xuống gác (xuống tầng dưới)
She goes downstairs for breakfast.
Cô ấy xuống gác ăn sáng.
Chi tiết
“downstairs” = tầng dưới (KHÔNG “go to downstairs”). Trái nghĩa “go upstairs”.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...