Quay lại English Vocabulary in Use – Elementary (A1–A2)
‹ ›

Unit 25 · Free time at home (Thời gian rảnh ở nhà)

24 từ A2

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  24 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/wɒtʃ/
v.
xem (TV, phim)
I watch TV with my family every evening.
Tôi xem TV với gia đình mỗi tối.
Chi tiết
We watch a film on the laptop at the weekend.Cuối tuần chúng tôi xem phim trên máy tính xách tay.
Đồng nghĩasee (khi nói về phim)
Cụm hay dùngwatch TVwatch a filmwatch a DVD
Nói “watch TV”, KHÔNG nói “see TV”. Với phim thì “watch a film” hoặc “see a film” đều đúng.
—
/ˈprəʊɡræm/
n.
chương trình (TV / đài)
My favourite programme starts at nine.
Chương trình yêu thích của tôi bắt đầu lúc chín giờ.
Chi tiết
Anh-Anh viết "programme", Anh-Mỹ viết "program".
—
/siː/
v.
xem (phim); thấy, gặp
Did you see the new film about Ha Long Bay?
Bạn đã xem bộ phim mới về Vịnh Hạ Long chưa?
Chi tiết
Đồng nghĩawatch (khi nói về phim)
Với phim, “see a film” và “watch a film” đều đúng. Nhưng TV thì chỉ “watch TV”. Chia bất quy tắc: see – saw – seen.
—
/ˈlɪsn tə/
phr.
lắng nghe, nghe (ai/cái gì)
I listen to music every evening.
Tôi nghe nhạc mỗi tối.
Chi tiết
Please listen to your teacher.Hãy lắng nghe thầy cô của bạn.
Cụm hay dùnglisten to musiclisten to the radio
Luôn đi với giới từ “to”: “listen TO music”, KHÔNG nói “listen music”. Chữ “t” trong “listen” là âm câm.
—
/ˈhedfəʊnz/
n.
tai nghe (chụp tai)
I put on my headphones and listen to English.
Tôi đeo tai nghe và nghe tiếng Anh.
Chi tiết
Đồng nghĩaearphones
Thường ở số nhiều: “headphones” (một cặp tai nghe).
—
/ˌpleɪ ˈvɪdiəʊ ɡeɪmz/
phr.
chơi trò chơi điện tử
My little brother plays video games after school.
Em trai tôi chơi điện tử sau giờ học.
Chi tiết
Cụm hay dùngplay games on the phone
Dùng “play” cho trò chơi: play video games, play football.
—
/ˌdaʊnˈləʊd/
v.
tải xuống
You can download the lesson and study offline.
Bạn có thể tải bài học xuống và học ngoại tuyến.
Chi tiết
I downloaded some new songs last night.Tối qua tôi đã tải vài bài hát mới.
Cụm hay dùngdownload a songdownload an app
Họ từupload (v.) = tải lên
Trái nghĩa: “upload” (tải lên).
—
/ði ˈɪntənet/
n.
mạng Internet
I find a lot of free lessons on the Internet.
Tôi tìm được nhiều bài học miễn phí trên Internet.
Chi tiết
Cụm hay dùngon the Internetuse the Internet
Thường có “the”: on the Internet. Có thể viết hoa “Internet”.
—
/ˌtʃæt ɒnˈlaɪn/
phr.
trò chuyện, nhắn tin trực tuyến
I chat online with my friends every evening.
Tối nào tôi cũng trò chuyện trực tuyến với bạn bè.
Chi tiết
Cụm hay dùngchat to friends online
“chat to/with somebody online” = trò chuyện, nhắn tin qua mạng.
—
/ˈkʊkɪŋ/
n.
việc nấu ăn
My mother loves cooking Vietnamese food.
Mẹ tôi thích nấu món ăn Việt Nam.
Chi tiết
Họ từcook (v.) = nấu ăncook (n.) = đầu bếp
Là danh động từ (V-ing) chỉ sở thích: “I like cooking”.
—
/ˈɡɑːdnɪŋ/
n.
việc làm vườn
My grandfather does gardening every morning.
Ông tôi làm vườn mỗi sáng.
Chi tiết
Họ từgarden (n.) = khu vườn
Phát âm /ˈɡɑːdnɪŋ/, chỉ 2 âm tiết. Dùng cụm “do gardening”.
—
/ɡrəʊ/
v.
trồng (cây); lớn lên
We grow flowers and vegetables in our garden.
Chúng tôi trồng hoa và rau trong vườn.
Chi tiết
Cụm hay dùnggrow flowersgrow vegetables
Chia bất quy tắc: grow – grew – grown.
—
/ˈvedʒtəbl/
n.
rau, rau củ
Green vegetables are very good for you.
Rau xanh rất tốt cho bạn.
Chi tiết
Cụm hay dùngfresh vegetablesgreen vegetables
Phát âm /ˈvedʒtəbl/ (3 âm tiết) — không đọc tách từng chữ.
—
/ˈnɒvl/
n.
tiểu thuyết
She is reading an English novel this week.
Tuần này cô ấy đang đọc một cuốn tiểu thuyết tiếng Anh.
Chi tiết
Họ từnovelist (n.) = nhà tiểu thuyết
“novel” là truyện dài, khác với truyện ngắn (short story).
—
/ˈkɒmɪk/
n.
truyện tranh
Children love reading comics at the weekend.
Trẻ em thích đọc truyện tranh vào cuối tuần.
Chi tiết
Đồng nghĩacomic book
Cũng gọi là “comic book”.
—
/ˌmæɡəˈziːn/
n.
tạp chí
She bought a cooking magazine at the shop.
Cô ấy mua một cuốn tạp chí nấu ăn ở cửa hàng.
Chi tiết
Trọng âm rơi vào âm cuối: /ˌmæɡəˈziːn/.
—
/ˈnjuːzpeɪpə/
n.
báo, tờ báo
My grandfather reads a newspaper with his coffee.
Ông tôi đọc báo cùng ly cà phê.
Chi tiết
morning/evening (news)paper = báo buổi sáng/chiều.
—
/bʊk/
v.
đặt trước (vé, chỗ)
I want to book two seats on the morning train.
Tôi muốn đặt hai chỗ trên chuyến tàu buổi sáng.
Chi tiết
Đồng nghĩareserve
Cụm hay dùngbook a seatbook a ticket
Đặt trước để chắc chắn có chỗ: "book / reserve a seat in advance".
—
/ˌhæv frendz ˈraʊnd/
phr.
mời bạn đến nhà chơi
We have friends round for tea on Sundays.
Chủ nhật chúng tôi mời bạn bè đến nhà uống trà.
Chi tiết
Đồng nghĩahave friends over
“round” ở đây nghĩa là đến nhà mình. Anh-Mỹ hay nói “have friends over”.
—
/ˌhæv frendz tə ˈdɪnə/
phr.
mời bạn đến ăn tối
On Friday we have friends to dinner at home.
Thứ Sáu chúng tôi mời bạn đến nhà ăn tối.
Chi tiết
Mời ai đó đến nhà dùng bữa: “have somebody to dinner/lunch”.
—
/ˌkʌm tə ˈsteɪ/
phr.
đến ở lại (ngủ lại nhà)
My cousin comes to stay every summer.
Anh họ tôi đến ở lại mỗi mùa hè.
Chi tiết
“stay” ở đây = ở lại qua đêm tại nhà ai đó.
—
/ˌɒn ðə ˈfəʊn/
phr.
(nói chuyện) qua điện thoại
I talk to my best friend on the phone every night.
Tối nào tôi cũng nói chuyện với bạn thân qua điện thoại.
Chi tiết
Cụm hay dùngtalk on the phoneanswer the phone
Nói “talk to somebody on the phone” — dùng “on”, không phải “by”.
—
/ˌduː ˈnʌθɪŋ/
phr.
không làm gì cả; nghỉ ngơi
On Sunday I like to do nothing and just rest.
Chủ nhật tôi thích không làm gì cả, chỉ nghỉ ngơi thôi.
Chi tiết
He did nothing all day.Cả ngày anh ấy chẳng làm gì.
“do nothing” = rảnh rỗi, thư giãn. Ở đây “do” là động từ chính (làm).
—
/ˌhæv ə ˈsliːp/
phr.
chợp mắt, ngủ một giấc
My grandpa likes to have a sleep after lunch.
Ông tôi thích chợp mắt sau bữa trưa.
Chi tiết
Đồng nghĩahave a nap
Giấc ngủ ngắn ban ngày còn gọi là “a nap”.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...