Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

adjustment

/ə'dʤʌstmənt/ TOEFL phổ biến #3121

Nghĩa thường dùng

sự điều chỉnh danh từ

“He made an adjustment to his schedule.”Anh ấy đã điều chỉnh lịch trình của mình.

Biến thể từ adjustments số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

adjustment

/ə'dʤʌstmənt/

danh từ

  • sự sửa lại cho đúng, sự điều chỉnh, sự chỉnh lý
    • adjustment in direction: (quân sự) sự điều chỉnh hướng
    • adjustment in range: (quân sự) sự điều chỉnh tầm
  • sự hoà giải, sự dàn xếp (mối bất hoà, cuộc phân tranh...)
Định nghĩa tiếng Anh

n. making or becoming suitable; adjusting to circumstances n. the act of adjusting something to match a standard

Gợi ý (17)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...