adjustment
/ə'dʤʌstmənt/ TOEFL phổ biến #3121
Nghĩa thường dùng
sự điều chỉnh
danh từ
“He made an adjustment to his schedule.”Anh ấy đã điều chỉnh lịch trình của mình.
Biến thể từ
adjustments số nhiều
Đồng nghĩa
modificationadaptationalterationcorrection
Trái nghĩa
stagnationfixity
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
adjustment
/ə'dʤʌstmənt/
danh từ
- sự sửa lại cho đúng, sự điều chỉnh, sự chỉnh lý
- adjustment in direction: (quân sự) sự điều chỉnh hướng
- adjustment in range: (quân sự) sự điều chỉnh tầm
- sự hoà giải, sự dàn xếp (mối bất hoà, cuộc phân tranh...)
Định nghĩa tiếng Anh
n. making or becoming suitable; adjusting to circumstances n. the act of adjusting something to match a standard