Từ điển Anh–Việt

112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

client

/'klaiənt/ IELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #1157

Nghĩa thường dùng

khách hàng (trong môi trường chuyên nghiệp) danh từ

“The client called about the delay.”Khách hàng gọi điện về sự chậm trễ.

Biến thể từ clients số nhiều
Đồng nghĩa customerpatronbuyer
Trái nghĩa vendorseller
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

client

/'klaiənt/

danh từ

  • khách hàng (của luật sư, cửa hàng...)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a person who seeks the advice of a lawyer

Gợi ý (7)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...