Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

combine

/'kɔmbain/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #1448

Nghĩa thường dùng

kết hợp động từ

“You can combine these two ingredients.”Bạn có thể kết hợp hai nguyên liệu này.

Đồng nghĩa mergeunitejoinblend
Trái nghĩa separatedividesplit
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

combine

/'kɔmbain/

danh từ

  • (thương nghiệp) côngbin, xanhđica
    • a wheat combine: côngbin lúa mì
  • máy liên hợp, máy gặt đập ((cũng) combine harvester)

động từ

  • kết hợp, phối hợp
    • to combine forces: phối hợp các lực lượng
    • combined operation: (quân sự) cuộc hành quân phối hợp
  • (hoá học) hoá hợp
  • (toán học) tổ hợp
Định nghĩa tiếng Anh

n. harvester that heads and threshes and cleans grain while moving across the field v. add together from different sources v. join for a common purpose or in a common action

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...