Từ điển Anh–Việt

111.705 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

convince

/kən'vins/ TOEFLIELTSGREOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2039

Nghĩa thường dùng

thuyết phục động từ

“It's hard to convince skeptics.”Khó thuyết phục những người hoài nghi.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

convince

/kən'vins/

ngoại động từ

  • làm cho tin, làm cho nghe theo, thuyết phục
  • làm cho nhận thức thấy (sai lầm, tội lỗi...)
Định nghĩa tiếng Anh

v make (someone) agree, understand, or realize the truth or validity of something

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...