dart
/dɑ:t/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #7226
Nghĩa thường dùng
Ném phi tiêu
danh từ
“They play darts at the pub every Friday night.”Họ chơi ném phi tiêu ở quán rượu mỗi tối thứ Sáu.
Biến thể từ
darted quá khứ
darts số nhiều
darting hiện tại phân từ
darts ngôi 3 số ít
darted quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
dart
/dɑ:t/
danh từ
- mũi tên phóng, phi tiêu; cái lao, ngọn mác
- (số nhiều) trò chơi ném phi tiêu (của trẻ con)
- (động vật học) ngòi nọc
- sự lao tới, sự phóng tới
- to make a dart at: lao tới, xông tới
động từ
- ném mạnh, bắn, phóng ra, lao, lao tới
- to dart a spear at the tiger: phóng ngọn lao vào con hổ
- to dart across the road: lao qua đường
- eyes dart flashes of anger: mắc quắc lên giận dữ
thành ngữ
- to dart down (downwards)
- lao xuống, đâm bổ xuống (máy bay...)
Định nghĩa tiếng Anh
n. a small narrow pointed missile that is thrown or shot n. a tapered tuck made in dressmaking v. run or move very quickly or hastily v. move with sudden speed