hence
/hens/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★ phổ biến #3639
Nghĩa thường dùng
vì vậy
trạng từ
“It was raining; hence, the game was canceled.”Trời mưa; vì vậy, trận đấu bị hủy.
Đồng nghĩa
thereforethusconsequentlyaccordingly
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
hence
/hens/
phó từ
- sau đây, kể từ đây
- a week hence: trong vòng một tuần lễ nữa; sau đay một tuần lễ
- do đó, vì thế, vì lý do đó
- (từ cổ,nghĩa cổ) từ chỗ này, từ nơi đây ((thường) from hence)
thành ngữ
- to go hence
- (xem) go
- hence!
- cút ngay
- hence with him!
- tống cổ nó đi!
Định nghĩa tiếng Anh
r. from this place r. from this time