insert
/'insə:t/ TOEFLIELTSGREOxford 3000Collins ★★ phổ biến #4301
Nghĩa thường dùng
chèn vào
động từ
“Please insert your card into the machine.”Vui lòng chèn thẻ của bạn vào máy.
Biến thể từ
inserted quá khứ phân từ
inserting hiện tại phân từ
inserted quá khứ
inserts số nhiều
inserts ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
insert
/'insə:t/
danh từ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ)
- vật lồng vào, vật gài vào
- tờ in rời;, tờ ảnh rời (để cho vào sách báo); tờ thông tri (gài vào sách báo...)
- (điện ảnh) cảnh xem
ngoại động từ
- lồng vào, gài vào
- (: in, into) cho (chữ, từ...) vào (tài liệu...); đăng (bài...) vào (báo...)
Định nghĩa tiếng Anh
n. a folded section placed between the leaves of another publication n. an artifact that is inserted or is to be inserted v. put or introduce into something v. introduce