Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

insert

/'insə:t/ TOEFLIELTSGREOxford 3000Collins ★★ phổ biến #4301

Nghĩa thường dùng

chèn vào động từ

“Please insert your card into the machine.”Vui lòng chèn thẻ của bạn vào máy.

Đồng nghĩa embedplaceintroduceinject
Trái nghĩa removeextractwithdraw
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

insert

/'insə:t/

danh từ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ)

  • vật lồng vào, vật gài vào
  • tờ in rời;, tờ ảnh rời (để cho vào sách báo); tờ thông tri (gài vào sách báo...)
  • (điện ảnh) cảnh xem

ngoại động từ

  • lồng vào, gài vào
  • (: in, into) cho (chữ, từ...) vào (tài liệu...); đăng (bài...) vào (báo...)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a folded section placed between the leaves of another publication n. an artifact that is inserted or is to be inserted v. put or introduce into something v. introduce

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...