Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

skate

/skeit/ Collins ★★ phổ biến #5756

Nghĩa thường dùng

Trượt băng động từ

“I skate on the ice every winter with my friends.”Tôi trượt băng trên mặt băng mỗi mùa đông với bạn bè.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

skate

/skeit/

danh từ

  • (động vật học) cá đuổi

danh từ

  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) người già ốm
  • người bị khinh rẻ

danh từ

  • lưỡi trượt (ở giày trượt băng)

động từ

  • trượt băng

thành ngữ

  1. to skate over (on) thin ice
    • nói đến một vấn đề tế nhị
    • ở trong hoàn cảnh nguy hiểm
Định nghĩa tiếng Anh

n. sports equipment that is worn on the feet to enable the wearer to glide along and to be propelled by the alternate actions of the legs n. large edible rays having a long snout and thick tail with pectoral fins continuous with the head; swim by undulating the edges of the pectoral fins v. move along on skates

Gợi ý (12)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...