suspicious
/səs'piʃəs/ TOEFLIELTSGREOxford 3000Collins ★★ phổ biến #4603
Nghĩa thường dùng
Nghi ngờ, đáng nghi
tính từ
“The teacher was suspicious of the students who were whispering during the test.”Giáo viên đã nghi ngờ những học sinh đang thì thầm trong khi thi.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
suspicious
/səs'piʃəs/
tính từ
- đáng ngờ, khả nghi; ám muội, mập mờ (thái độ...)
- under suspicious circumstances: trong những điều kiện đáng ngờ
- đa nghi, hay nghi ngờ, hay ngờ vực
Định nghĩa tiếng Anh
s openly distrustful and unwilling to confide s not as expected