Từ điển Anh–Việt

111.731 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

suspicious

/səs'piʃəs/ TOEFLIELTSGREOxford 3000Collins ★★ phổ biến #4603

Nghĩa thường dùng

Nghi ngờ, đáng nghi tính từ

“The teacher was suspicious of the students who were whispering during the test.”Giáo viên đã nghi ngờ những học sinh đang thì thầm trong khi thi.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

suspicious

/səs'piʃəs/

tính từ

  • đáng ngờ, khả nghi; ám muội, mập mờ (thái độ...)
    • under suspicious circumstances: trong những điều kiện đáng ngờ
  • đa nghi, hay nghi ngờ, hay ngờ vực
Định nghĩa tiếng Anh

s openly distrustful and unwilling to confide s not as expected

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...