Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

verbal

/'və:bəl/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #4037

Nghĩa thường dùng

bằng lời nói tính từ

“Verbal communication is key in effective teamwork.”Giao tiếp bằng lời nói là chìa khóa trong làm việc nhóm hiệu quả.

Biến thể từ verbals số nhiều
Đồng nghĩa oralspokenword-of-mouth
Trái nghĩa writtennonverbal
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

verbal

/'və:bəl/

tính từ

  • (thuộc) từ, (thuộc) lời
    • a verbal error: một sai sót về từ
    • a good verbal memory: trí nhớ từ tốt
  • bằng lời nói, bằng miệng
    • a verbal explanation: một sự giải thích bằng miệng
    • verbal contract: hợp đồng miệng; giao ước miệng
    • verbal note: (ngoại) công hàm thường (thư dùng toàn ngôi thứ ba và không ký tên, về những vấn đề không quan trọng lắm)
  • theo chữ một, từng chữ một (dịch)
    • a verbal translation: một bản dịch theo từng chữ một
  • (ngôn ngữ học) (thuộc) động từ, có nguồn động từ
    • verbal noun: danh từ gốc động từ
Định nghĩa tiếng Anh

s. communicated in the form of words a. of or relating to or formed from words in general a. of or relating to or formed from a verb a. relating to or having facility in the use of words

Gợi ý (14)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...