waist
/weist/ TOEFLOxford 3000Collins ★★ phổ biến #4304
Nghĩa thường dùng
Eo
danh từ
“He wears a belt around his waist to hold his pants.”Anh ấy đeo một cái thắt lưng quanh eo để giữ quần.
Đồng nghĩa
midsectionmiddletorsogirth
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
waist
/weist/
danh từ
- chỗ thắt lưng
- up (down) to the waist: đến thắt lưng
- waist measurement: vòng thắt lưng
- to grip round the waist: ôm ngang lưng (đánh vật)
- chỗ eo, chỗ thắt lại
- the waist of a violin: chỗ thắt lại của chiếc viôlông
- vạt trên (của áo); (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) áo chẽn (của phụ nữ)
Định nghĩa tiếng Anh
n. the narrowing of the body between the ribs and hips