Từ điển Anh–Việt

111.815 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

weird

/wi d/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #3632

Nghĩa thường dùng

kỳ lạ tính từ

“That was a weird experience.”Đó là một trải nghiệm kỳ lạ.

Đồng nghĩa strangeoddbizarrepeculiar
Trái nghĩa normalordinarycommon
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

weird

/wi d/

danh từ

  • số phận, số mệnh

tính từ

  • (thuộc) số phận, (thuộc) số mệnh
  • siêu tự nhiên, phi thường
  • (thông tục) kỳ quặc, kỳ dị, khó hiểu
    • weird hats: những cái mũ kỳ quặc
Định nghĩa tiếng Anh

s. strikingly odd or unusual; some weird effect of shadow"- Bram Stoker

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...