add
/æd/ Oxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #340
“adding” là hiện tại phân từ của add — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
thêm
động từ
“I will add sugar.”Tôi sẽ thêm đường.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
add
/æd/
động từ
- ((thường) : up, together) cộng
- thêm vào, làm tăng thêm
- add some more hot water to your tea: cho thêm ít nước nóng nữa vào tách trà của anh
- music added to our joy: âm nhạc làm tăng thêm niềm vui của chúng ta
- nói thêm
- he added that: anh ta nói thêm rằng
- (: in) kế vào, tính vào, gộp vào
thành ngữ
- to add fuel to the fire
- (xem) fire
- to add insult to injury
- miệng chửi tay đấm
Định nghĩa tiếng Anh
v. make an addition (to); join or combine or unite with others; increase the quality, quantity, size or scope of v. state or say further v. make an addition by combining numbers v. constitute an addition