Từ điển Anh–Việt

112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

phổ biến #45635

adit

/'ædit/

danh từ

  • đường vào, lối vào
  • sự đến gần
Biến thể từ adits số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

n. a nearly horizontal passage from the surface into a mine

Gợi ý (23)

aditus cửa; lỗ mở hadith truyện thánh Môhamet và tín đồ của ông extraditable tính từ: có thể trao trả (người phạm tội cho một nước khác, cho… traditionary tính từ: (thuộc) truyền thống, theo truyền thống traditionalize biến thành truyền thống traditionalistic tính từ: (thuộc) chủ nghĩa truyền thống traditional tính từ: (thuộc) truyền thống, theo truyền thống tradition danh từ: sự truyền miệng (truyện cổ tích, phong tục tập quán...… traditionalist danh từ: người theo chủ nghĩa truyền thống extradition danh từ: sự trao trả (người phạm tội cho một nước khác, cho một… extradite ngoại động từ: trao trả (người phạm tội cho một nước khác, cho … traditionalism danh từ: chủ nghĩa truyền thống traditional diets cụm từ: chế độ ăn uống truyền thống traditional values cụm từ: các giá trị truyền thống, những giá trị được truyền từ … traditional cuisine cụm từ: ẩm thực truyền thống traditional culture cụm từ: nền văn hóa truyền thống traditional customs cụm từ: phong tục truyền thống Traditional sectors (Econ) Các khu vực truyền thống. traditional practices cụm từ: các phong tục, tập quán được truyền lại qua nhiều thế hệ traditional lifestyles cụm từ: lối sống truyền thống local culinary traditions cụm từ: truyền thống ẩm thực địa phương traditional farming method cụm từ: phương pháp canh tác truyền thống traditional farming methods cụm từ: phương pháp canh tác truyền thống
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...