affection
/ə'fekʃn/ TOEFLIELTSGREOxford 3000Collins ★★ phổ biến #5137
Nghĩa thường dùng
tình cảm, sự yêu mến
danh từ
“She showed great affection for her children.”Cô ấy thể hiện tình cảm lớn lao dành cho con cái.
Biến thể từ
affections số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
affection
/ə'fekʃn/
danh từ
- sự làm ảnh hưởng đến, sự làm tác động đến
- tình cảm, cảm xúc
- hope is one of the most pewerful affections of man: hy vọng là một trong những tình cảm mạnh mẽ nhất của con người
- ((thường) : towards, for) lòng yêu thương, sự yêu mến, tình cảm, thiện ý
- to have an affection for children: yêu trẻ
- to win someone's affection: được ai thương yêu
- bệnh tật, bệnh hoạn
- affection towards khuynh hướng, thiện ý về
- tính chất, thuộc tính
- figure and weight are affections of bodies: hình dạng và trọng lượng là thuộc tính của vật thể
- trạng thái cơ thể (do bị một cái gì tác động vào...)
- lối sống
Định nghĩa tiếng Anh
n. a positive feeling of liking