Từ điển Anh–Việt

112.268 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

affection

/ə'fekʃn/ TOEFLIELTSGREOxford 3000Collins ★★ phổ biến #5137

Nghĩa thường dùng

tình cảm, sự yêu mến danh từ

“She showed great affection for her children.”Cô ấy thể hiện tình cảm lớn lao dành cho con cái.

Biến thể từ affections số nhiều
Đồng nghĩa fondnesslovetenderness
Trái nghĩa dislikehatredhostility
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

affection

/ə'fekʃn/

danh từ

  • sự làm ảnh hưởng đến, sự làm tác động đến
  • tình cảm, cảm xúc
    • hope is one of the most pewerful affections of man: hy vọng là một trong những tình cảm mạnh mẽ nhất của con người
  • ((thường) : towards, for) lòng yêu thương, sự yêu mến, tình cảm, thiện ý
    • to have an affection for children: yêu trẻ
    • to win someone's affection: được ai thương yêu
  • bệnh tật, bệnh hoạn
  • affection towards khuynh hướng, thiện ý về
  • tính chất, thuộc tính
    • figure and weight are affections of bodies: hình dạng và trọng lượng là thuộc tính của vật thể
  • trạng thái cơ thể (do bị một cái gì tác động vào...)
  • lối sống
Định nghĩa tiếng Anh

n. a positive feeling of liking

Gợi ý (6)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...