Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

amyl

/'æmil/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

amyl

/'æmil/

danh từ

  • (hoá học) Amyla
Định nghĩa tiếng Anh

n. a hydrocarbon radical that occurs in many organic compounds

Gợi ý (13)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...