Từ điển Anh–Việt

109,047 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Oxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #165

seem

/si:m/

nội động từ

  • có vẻ như, dường như, coi bộ
    • he seems to be a good fellow: anh ta có vẻ là người tốt
    • it seems that he does not understand: coi bộ nó không hiểu
    • there seems to be some misunderstanding: hình như có sự hiểu lầm

thành ngữ

  1. not to seem to...
    • vì một lý do nào đó (nên) không...
      • he does not seem to like his job: vì một lý do nào đó anh ta không thích công việc của mình
  2. to seem good to someone
    • được ai cho là giải pháp tốt nhất
      • this course of action seems good to me: tôi cho đường lối hành động ấy là tốt
Đồng nghĩa appearlooksoundresemble
Định nghĩa tiếng Anh

v. appear to exist\nv. appear to one's own mind or opinion

Gợi ý (11)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...