Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

axilla

/æk'silə/ phổ biến #42216

Nghĩa thường dùng

(giải phẫu) nách danh từ

“The doctor examined the axilla for any signs of infection.”Bác sĩ kiểm tra nách để tìm dấu hiệu nhiễm trùng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

axilla

/æk'silə/

danh từ, số nhiều axillae

/æksili:/
  • (giải phẫu) nách
  • (thực vật học) (như) axil
Định nghĩa tiếng Anh

n the hollow under the arm where it is joined to the shoulder

Gợi ý (16)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...