bloody
/'blʌdi/ Collins ★★★ phổ biến #4127
Nghĩa thường dùng
vấy máu, đẫm máu, dính máu
tính từ
“The bloody battle left many soldiers injured.”Trận chiến đẫm máu đã khiến nhiều binh sĩ bị thương.
Biến thể từ
bloodiest so sánh nhất
bloodied quá khứ phân từ
bloodying hiện tại phân từ
bloodied quá khứ
bloodies ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
bloody
/'blʌdi/
tính từ: (bloody-minded)
/'blʌdi'maindid/- vấy máu, đẫm máu, dính máu; chảy máu, có đổ máu
- tàn bạo, khát máu, thích đổ máu, thích giết người ((cũng) bloody minded)
- đỏ như máu
- a bloody sun: mặt trời đỏ như máu
phó từ
- uộc bloody, hết sức, vô cùng
- chết tiệt, trời đánh thánh vật
ngoại động từ
- làm vấy máu
- làm đỏ máu
Định nghĩa tiếng Anh
v. cover with blood a. having or covered with or accompanied by blood r. extremely