bud
/bʌd/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #6961
Nghĩa thường dùng
nụ (hoa, lá)
danh từ
“In early spring the peach trees are covered in tiny buds.”Đầu xuân, những cây đào phủ đầy nụ nhỏ.
Biến thể từ
buds số nhiều
budding hiện tại phân từ
budded quá khứ phân từ
budded quá khứ
buds ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
bud
/bʌd/
danh từ
- chồi, nụ, lộc
- in bud: đang ra nụ, đang ra lộc
- bông hoa mới hé
- (thông tục) cô gái mới dậy thì
- (sinh vật học) chồi
thành ngữ
- to nip in the bud
- (xem) nip
nội động từ
- nảy chồi, ra nụ, ra lộc
- hé nở (hoa)
- (nghĩa bóng) bắt đầu nảy nở (tài năng...)
- (sinh vật học) sinh sản bằng lối nảy chồi
ngoại động từ
- (nông nghiệp) ghép mắt
Định nghĩa tiếng Anh
n. a partially opened flower n. a swelling on a plant stem consisting of overlapping immature leaves or petals v. develop buds v. start to grow or develop