Từ điển Anh–Việt

111.679 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

caste

/kɑ:st/ TOEFLGRECollins ★★ phổ biến #10508

Nghĩa thường dùng

đẳng cấp danh từ

“India's caste system persists despite reforms.”Hệ thống đẳng cấp Ấn Độ vẫn tồn tại bất chấp cải cách.

Biến thể từ castes số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

caste

/kɑ:st/

danh từ

  • đẳng cấp
    • the caste system: chế độ đẳng cấp
  • chế độ đẳng cấp; địa vị đẳng cấp
  • tầng lớp được đặc quyền (trong xã hội)

thành ngữ

  1. to lose (renounce) caste
    • mất địa vị trong xã hội; mất đặc quyền
Định nghĩa tiếng Anh

n. social status or position conferred by a system based on class n. (Hinduism) a hereditary social class among Hindus; stratified according to ritual purity n. a social class separated from others by distinctions of hereditary rank or profession or wealth n. in some social insects (such as ants) a physically distinct individual or group of individuals specialized to perform certain functions in the colony

Gợi ý (14)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...