Từ điển Anh–Việt

111.679 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

casting

/'kɑ:stiɳ/ TOEFLCollins ★ phổ biến #7940

Nghĩa thường dùng

đúc danh từ

“The casting process is crucial in manufacturing.”Quá trình đúc rất quan trọng trong sản xuất.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

casting

/'kɑ:stiɳ/

danh từ

  • sự đổ khuôn, sự đúc
  • vật đúc
Định nghĩa tiếng Anh

n. the act of throwing a fishing line out over the water by means of a rod and reel n. the choice of actors to play particular roles in a play or movie

Gợi ý (19)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...