Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

choke

/tʃouk/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #5223

Nghĩa thường dùng

cản trở hơi thở; nghẹt thở động từ

“He started to choke on his food.”Anh ấy bắt đầu nghẹt thở vì thức ăn.

Trái nghĩa breatherelease
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

choke

/tʃouk/

danh từ

  • lõi rau atisô
  • sự làm nghẹt, sự làm kẹt, sự tắc lại
  • sự làm ngột, sự làm tắt (tức) thở
  • chỗ thắt lại, chỗ co lại, chỗ bóp lại
  • (điện học) cuộn cảm kháng ((cũng) choker)
    • high-frequency choke: cuộn cảm kháng cao tần
  • (kỹ thuật) van điều tiết không khí; bướm gió

ngoại động từ

  • làm nghẹt, làm tắc (tức) thở
    • to choke to death: làm cho nghẹt thở; bóp cổ chết
  • làm chết ngạt
    • to choke a plant: làm cho cây bị chết ngạt
  • (: up) bít lại, bịt lại
    • to choke [up] pipe: bịt ống lại
  • nén, nuốt (giận, nước mắt)

nội động từ

  • nghẹt thở, ngạt thở, tắc (tức) thở
    • to choke with laughter: tức thở vì cười, cười ngất
  • uất, uất lên
    • to choke with anger: tức uất lên
  • tắc, nghẹt (ống dẫn...)

thành ngữ

  1. to choke back
    • cầm, nuốt (nước mắt)
      • to choke back one's tears: cầm nước mắt
  2. to choke down
    • nuốt, nén
      • to choke down one's anger: nuốt giận
  3. to choke in
    • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lặng thinh, nín lặng
  4. to choke off
    • bóp cổ
    • can gián, khuyên can
    • đuổi đi
      • to choke someone off: đuổi ai đi
  5. to choke up
    • bịt, bít chặt
    • làm nghẹt (tiếng)
    • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lặng thinh, nín lặng
Định nghĩa tiếng Anh

n. a coil of low resistance and high inductance used in electrical circuits to pass direct current and attenuate alternating current n. a valve that controls the flow of air into the carburetor of a gasoline engine v. breathe with great difficulty, as when experiencing a strong emotion v. be too tight; rub or press

Gợi ý (13)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...