clan
/klæn/ TOEFLIELTSCollins ★★ phổ biến #5636
Nghĩa thường dùng
bộ tộc
danh từ
“The clan gathered for their annual celebration.”Bộ tộc đã tụ họp cho lễ kỷ niệm hàng năm.
Biến thể từ
clans số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
clan
/klæn/
danh từ
- thị tộc
- bè đảng, phe cánh
Định nghĩa tiếng Anh
n group of people related by blood or marriage