Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

clan

/klæn/ TOEFLIELTSCollins ★★ phổ biến #5636

Nghĩa thường dùng

bộ tộc danh từ

“The clan gathered for their annual celebration.”Bộ tộc đã tụ họp cho lễ kỷ niệm hàng năm.

Biến thể từ clans số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

clan

/klæn/

danh từ

  • thị tộc
  • bè đảng, phe cánh
Định nghĩa tiếng Anh

n group of people related by blood or marriage

Gợi ý (17)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...