Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

classify

/'klæsifai/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #4515

Nghĩa thường dùng

phân loại, xếp loại (theo tiêu chí) động từ

“Expenses are classified as fixed or variable in accounting.”Chi phí được phân loại là cố định hoặc biến đổi trong kế toán.

Đồng nghĩa categorizesortgrouprank
Trái nghĩa mixconfusedisorganize
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

classify

/'klæsifai/

ngoại động từ

  • phân loại
Định nghĩa tiếng Anh

v. arrange or order by classes or categories v. declare unavailable, as for security reasons

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...