Từ điển Anh–Việt

111.837 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

clinic

/'klinik/ TOEFLIELTSCollins ★★★ phổ biến #2388

Nghĩa thường dùng

phòng khám danh từ

“She visited the clinic for a check-up.”Cô ấy đã đến phòng khám để kiểm tra sức khỏe.

Biến thể từ clinics số nhiều
Đồng nghĩa medical centersurgery
Trái nghĩa hospitalemergency room
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

clinic

/'klinik/

danh từ

  • bệnh viện thực hành
  • (y học) sự lên lớp ở buồng bệnh, sự thực hành ở buồng bệnh
Định nghĩa tiếng Anh

n. a medical establishment run by a group of medical specialists n. meeting for diagnosis of problems and instruction or remedial work in a particular activity n. a healthcare facility for outpatient care

Gợi ý (19)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...