Từ điển Anh–Việt

112.266 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

comedy

/'kɔmidi/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #3216

Nghĩa thường dùng

hài kịch danh từ

“Comedies relieve stress.”Hài kịch giải tỏa căng thẳng.

Biến thể từ comedies số nhiều
Đồng nghĩa humorwitfarcesatire
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

comedy

/'kɔmidi/

danh từ

  • kịch vui, hài kịch
  • thể kịch nói thông thường

thành ngữ

  1. Old Comedy
    • thể kịch nói cổ Hy-lạp (có nhiều trò hề và có tính chất chính trị)
  2. Middle Comedy
    • thể kịch nói cổ Hy-lạp trung kỳ (có tính chất quá độ giữa thể kịch nói cổ và thể kịch nói hiện đại)
  3. New Comedy
    • thể kịch nói hiện đại Hy-lạp
    • (nghĩa bóng) trò hài kịch, tấn hài kịch (trong cuộc sống)
Định nghĩa tiếng Anh

n. light and humorous drama with a happy ending

Gợi ý (6)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...