wit
/wit/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #5755
Nghĩa thường dùng
sự thông minh
danh từ
“Her wit made the conversation much more enjoyable.”Sự thông minh của cô ấy làm cho cuộc trò chuyện thú vị hơn nhiều.
Biến thể từ
wits số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
wit
/wit/
danh từ
- trí, trí thông minh, trí sáng suốt, trí tuệ, trí khôn
- not to have the wit(s) to: không đủ trí thông minh để
- at one's wit's end: hết lý, hết phưng, hoàn toàn không biết nghĩ thế nào
- out of one's wits: điên, mất trí khôn; thần hồn nát thần tính, quá sợ
- to collect one's wits: bình tĩnh lại, trấn tĩnh lại
- to keep (have) one's wits about one: tinh mắt, sáng suốt; kịp thời
- (số nhiều) mưu kế
- to live by one's wits: dùng tài xoay để sống, xoay xở để sống từng bữa
- sự hóm hỉnh, sự dí dỏm
- người hóm hỉnh, người dí dỏm
động từ
- (từ cổ,nghĩa cổ) biết
thành ngữ
- to wit
- nghĩa là, tức là
Định nghĩa tiếng Anh
n. a message whose ingenuity or verbal skill or incongruity has the power to evoke laughter