Từ điển Anh–Việt

112.266 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

wit

/wit/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #5755

Nghĩa thường dùng

sự thông minh danh từ

“Her wit made the conversation much more enjoyable.”Sự thông minh của cô ấy làm cho cuộc trò chuyện thú vị hơn nhiều.

Biến thể từ wits số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

wit

/wit/

danh từ

  • trí, trí thông minh, trí sáng suốt, trí tuệ, trí khôn
    • not to have the wit(s) to: không đủ trí thông minh để
    • at one's wit's end: hết lý, hết phưng, hoàn toàn không biết nghĩ thế nào
    • out of one's wits: điên, mất trí khôn; thần hồn nát thần tính, quá sợ
    • to collect one's wits: bình tĩnh lại, trấn tĩnh lại
    • to keep (have) one's wits about one: tinh mắt, sáng suốt; kịp thời
  • (số nhiều) mưu kế
    • to live by one's wits: dùng tài xoay để sống, xoay xở để sống từng bữa
  • sự hóm hỉnh, sự dí dỏm
  • người hóm hỉnh, người dí dỏm

động từ

  • (từ cổ,nghĩa cổ) biết

thành ngữ

  1. to wit
    • nghĩa là, tức là
Định nghĩa tiếng Anh

n. a message whose ingenuity or verbal skill or incongruity has the power to evoke laughter

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...