Từ điển Anh–Việt

109,047 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #5755

wit

/wit/

danh từ

  • trí, trí thông minh, trí sáng suốt, trí tuệ, trí khôn
    • not to have the wit(s) to: không đủ trí thông minh để
    • at one's wit's end: hết lý, hết phưng, hoàn toàn không biết nghĩ thế nào
    • out of one's wits: điên, mất trí khôn; thần hồn nát thần tính, quá sợ
    • to collect one's wits: bình tĩnh lại, trấn tĩnh lại
    • to keep (have) one's wits about one: tinh mắt, sáng suốt; kịp thời
  • (số nhiều) mưu kế
    • to live by one's wits: dùng tài xoay để sống, xoay xở để sống từng bữa
  • sự hóm hỉnh, sự dí dỏm
  • người hóm hỉnh, người dí dỏm

động từ

  • (từ cổ,nghĩa cổ) biết

thành ngữ

  1. to wit
    • nghĩa là, tức là
Biến thể từ wits số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

n. a message whose ingenuity or verbal skill or incongruity has the power to evoke laughter

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...