humor
//
* danh từ- sự hài hước, sự hóm hỉnh
- khả năng nhận thức được cái hài hước; khả năng nhận thức được cái hóm hỉnh, sự biết hài hước, sự biết đùa
- tính khí, tâm trạng
- ý thích, ý thiên về
- dịch, thể dịch (trong cơ thể)* ngoại động từ
- chiều lòng, làm vừa lòng, chiều theo (ý thích, tính khí của ai)
Biến thể từ
humors ngôi 3 số ít
humors số nhiều
humoring hiện tại phân từ
humored quá khứ
humored quá khứ phân từ
Đồng nghĩa
witcomedyamusementjocularity
Trái nghĩa
seriousnessgravitysolemnity
Định nghĩa tiếng Anh
n. the trait of appreciating (and being able to express) the humorous\nn. the quality of being funny\nn. (Middle Ages) one of the four fluids in the body whose balance was believed to determine your emotional and physical state