Từ điển Anh–Việt

109,047 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

GRE phổ biến #3057

humor

//

* danh từ
  • sự hài hước, sự hóm hỉnh
  • khả năng nhận thức được cái hài hước; khả năng nhận thức được cái hóm hỉnh, sự biết hài hước, sự biết đùa
  • tính khí, tâm trạng
  • ý thích, ý thiên về
  • dịch, thể dịch (trong cơ thể)* ngoại động từ
  • chiều lòng, làm vừa lòng, chiều theo (ý thích, tính khí của ai)
Định nghĩa tiếng Anh

n. the trait of appreciating (and being able to express) the humorous\nn. the quality of being funny\nn. (Middle Ages) one of the four fluids in the body whose balance was believed to determine your emotional and physical state

Gợi ý (12)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...