humor
/'hju:mә/ GRE phổ biến #3057
Nghĩa thường dùng
hài hước
danh từ
“His humor makes everyone laugh.”Khiếu hài hước của anh ấy khiến mọi người cười.
Biến thể từ
humors ngôi 3 số ít
humors số nhiều
humoring hiện tại phân từ
humored quá khứ
humored quá khứ phân từ
Đồng nghĩa
witcomedyamusementjocularity
Trái nghĩa
seriousnessgravitysolemnity
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
humor
//
* danh từ- sự hài hước, sự hóm hỉnh
- khả năng nhận thức được cái hài hước; khả năng nhận thức được cái hóm hỉnh, sự biết hài hước, sự biết đùa
- tính khí, tâm trạng
- ý thích, ý thiên về
- dịch, thể dịch (trong cơ thể)* ngoại động từ
- chiều lòng, làm vừa lòng, chiều theo (ý thích, tính khí của ai)
Định nghĩa tiếng Anh
n. the trait of appreciating (and being able to express) the humorous n. the quality of being funny n. (Middle Ages) one of the four fluids in the body whose balance was believed to determine your emotional and physical state