Từ điển Anh–Việt

109,050 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLIELTSGREOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #2379

commission

/kə'miʃn/

danh từ

  • lệnh, mệnh lệnh
  • nhiệm vụ, phận sự
    • to be on the commission: đang thi hành nhiệm vụ (của một quan toà)
  • sự uỷ nhiệm, sự uỷ thác; công việc uỷ nhiệm, công việc uỷ thác
    • in commission: được uỷ nhiệm
  • hội đồng uỷ ban
    • commission of inquiry: hội đồng (uỷ ban) điều tra
    • to put an offices in commission: đặt một cơ quan dưới sự quản lý của một hội đồng
  • tiền hoa hồng
    • sale on commission: sự bán hàng ăn tiền hoa hồng
  • sự phạm, sự can phạm
    • the commission of a crime: sự phạm tội
  • (quân sự) bằng phong các cấp sĩ quan
  • (hàng hải) sự trang bị vũ khí
    • to be in commission: đã được trang bị đầy đủ, sẵn sàng chiến đấu (tàu chiến)
    • to be out of commission: không được trang bị đầy đủ, không sẵn sàng chiến đấu (tàu chiến)

ngoại động từ

  • uỷ nhiệm, uỷ thác
    • to commission someone to do something: uỷ thác ai làm việc gì
  • (hàng hải) ra lênh (cho một chiếc tàu) gia nhập đội tàu thường trực; bổ nhiêm (một sĩ quan) chỉ huy tàu chiến; nhận chức chỉ huy (một chiếc tàu)
  • đặt làm, đặt mua (một bức tranh...)
Đồng nghĩa committeeboard
Định nghĩa tiếng Anh

n. a fee for services rendered based on a percentage of an amount received or collected or agreed to be paid (as distinguished from a salary)\nn. the act of granting authority to undertake certain functions\nn. the state of being in good working order and ready for operation\nn. a formal statement of a command or injunction to do something

Gợi ý (23)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...