Từ điển Anh–Việt

112.223 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

commission

/kə'miʃn/ TOEFLIELTSGREOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #2379

Nghĩa thường dùng

ủy ban, hoa hồng danh từ

“A commission was set up to investigate the incident.”Một ủy ban được thành lập để điều tra sự cố.

Đồng nghĩa committeeboard
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

commission

/kə'miʃn/

danh từ

  • lệnh, mệnh lệnh
  • nhiệm vụ, phận sự
    • to be on the commission: đang thi hành nhiệm vụ (của một quan toà)
  • sự uỷ nhiệm, sự uỷ thác; công việc uỷ nhiệm, công việc uỷ thác
    • in commission: được uỷ nhiệm
  • hội đồng uỷ ban
    • commission of inquiry: hội đồng (uỷ ban) điều tra
    • to put an offices in commission: đặt một cơ quan dưới sự quản lý của một hội đồng
  • tiền hoa hồng
    • sale on commission: sự bán hàng ăn tiền hoa hồng
  • sự phạm, sự can phạm
    • the commission of a crime: sự phạm tội
  • (quân sự) bằng phong các cấp sĩ quan
  • (hàng hải) sự trang bị vũ khí
    • to be in commission: đã được trang bị đầy đủ, sẵn sàng chiến đấu (tàu chiến)
    • to be out of commission: không được trang bị đầy đủ, không sẵn sàng chiến đấu (tàu chiến)

ngoại động từ

  • uỷ nhiệm, uỷ thác
    • to commission someone to do something: uỷ thác ai làm việc gì
  • (hàng hải) ra lênh (cho một chiếc tàu) gia nhập đội tàu thường trực; bổ nhiêm (một sĩ quan) chỉ huy tàu chiến; nhận chức chỉ huy (một chiếc tàu)
  • đặt làm, đặt mua (một bức tranh...)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a fee for services rendered based on a percentage of an amount received or collected or agreed to be paid (as distinguished from a salary) n. the act of granting authority to undertake certain functions n. the state of being in good working order and ready for operation n. a formal statement of a command or injunction to do something

Gợi ý (23)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...