Từ điển Anh–Việt

112.121 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

condone

/kən'doun/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #11201

Nghĩa thường dùng

chấp nhận điều gì đó không đúng động từ

“The teacher cannot condone cheating in exams.”Giáo viên không thể chấp nhận việc gian lận trong kỳ thi.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

condone

/kən'doun/

ngoại động từ

  • tha, tha thứ, bỏ qua (lỗi; tội ngoại tình)
  • chuộc (lỗi)
Định nghĩa tiếng Anh

v excuse, overlook, or make allowances for; be lenient with

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...