confusable
/kənˈfjuzəbl/
Nghĩa thường dùng
dễ nhầm lẫn
tính từ
“The terms 'affect' and 'effect' are often confusable.”Các thuật ngữ 'affect' và 'effect' thường dễ nhầm lẫn.
Biến thể từ
confusing hiện tại phân từ
confuses ngôi 3 số ít
confused quá khứ
confused quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
tính từ
- dễ nhầm lẫn
- confusable words: các từ dễ nhầm lẫn
- có thể gây nhầm lẫn