Từ điển Anh–Việt

111.679 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

confusable

/kənˈfjuzəbl/

Nghĩa thường dùng

dễ nhầm lẫn tính từ

“The terms 'affect' and 'effect' are often confusable.”Các thuật ngữ 'affect' và 'effect' thường dễ nhầm lẫn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tính từ

  • dễ nhầm lẫn
    • confusable words: các từ dễ nhầm lẫn
  • có thể gây nhầm lẫn
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...