cotton
/'kɔtn/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #3136
Nghĩa thường dùng
vải bông
danh từ
“Cotton is breathable and comfortable.”Vải bông thoáng khí và thoải mái.
Biến thể từ
cottons số nhiều
cottoned quá khứ
cottoned quá khứ phân từ
cottoning hiện tại phân từ
cottons ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cotton
/'kɔtn/
danh từ
- bông
- a bale of cotton: kiệu bông
- cây bông
- chỉ, sợi
- vải bông
nội động từ
- hoà hợp, ăn ý
- to cotton together: ăn ý với nhau
- to cotton with each other: hoà hợp với nhau, ăn ý với nhau
- yêu, quyến luyến, ý hợp tâm đầu
thành ngữ
- to cotton on to somebody
- bắt đầu thích ai; kết thân với ai
- to cotton on
- (từ lóng) hiểu
- to cotton up to
- làm thân, ngỏ ý trước
- gắn bó với ai
Định nghĩa tiếng Anh
n. soft silky fibers from cotton plants in their raw state n. fabric woven from cotton fibers n. erect bushy mallow plant or small tree bearing bolls containing seeds with many long hairy fibers n. thread made of cotton fibers