Từ điển Anh–Việt

111.756 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cotton

/'kɔtn/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #3136

Nghĩa thường dùng

vải bông danh từ

“Cotton is breathable and comfortable.”Vải bông thoáng khí và thoải mái.

Đồng nghĩa fabricclothtextile
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cotton

/'kɔtn/

danh từ

  • bông
    • a bale of cotton: kiệu bông
  • cây bông
  • chỉ, sợi
  • vải bông

nội động từ

  • hoà hợp, ăn ý
    • to cotton together: ăn ý với nhau
    • to cotton with each other: hoà hợp với nhau, ăn ý với nhau
  • yêu, quyến luyến, ý hợp tâm đầu

thành ngữ

  1. to cotton on to somebody
    • bắt đầu thích ai; kết thân với ai
  2. to cotton on
    • (từ lóng) hiểu
  3. to cotton up to
    • làm thân, ngỏ ý trước
    • gắn bó với ai
Định nghĩa tiếng Anh

n. soft silky fibers from cotton plants in their raw state n. fabric woven from cotton fibers n. erect bushy mallow plant or small tree bearing bolls containing seeds with many long hairy fibers n. thread made of cotton fibers

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...