cratch
/krætʃ/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cratch
/krætʃ/
danh từ
- máng ăn (cho súc vật, để ở ngoài trời)
Định nghĩa tiếng Anh
n. A manger or open frame for hay; a crib; a rack.
Từ điển Anh–Việt
111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
n. A manger or open frame for hay; a crib; a rack.
Đang tải...